NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2034

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T411/1Bình ThìnĐại AnPhá
02/03T512/1Đinh TỵLưu NiênNguyĐẩu
03/03T613/1Mậu NgọTốc HỷThànhNgưu
04/03T714/1Kỷ MùiXích KhẩuThuNữ
05/03CN15/1Canh ThânTiểu CátKhai
06/03T216/1Tân DậuKhông VongBếNguy
07/03T317/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnThất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T418/1Quý HợiLưu NiênTrừBích
09/03T519/1Giáp TýTốc HỷMãnKhuê
10/03T620/1Ất SửuXích KhẩuBìnhLâu
11/03T721/1Bình DầnTiểu CátĐịnhVị
12/03CN22/1Đinh MãoKhông VongChấpMão
13/03T223/1Mậu ThìnĐại AnPháTất
14/03
Ngày White Day
T324/1Kỷ TỵLưu NiênNguyChủy
15/03T425/1Canh NgọTốc HỷThànhSâm
16/03T526/1Tân MùiXích KhẩuThuTỉnh
17/03T627/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiQuỷ
18/03T728/1Quý DậuKhông VongBếLiễu
19/03CN29/1Giáp TuấtĐại AnKiếnTinh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T21/2Ất HợiXích KhẩuKiếnTrương
21/03T32/2Bình TýTiểu CátTrừDực
22/03
Ngày Nước Thế giới
T43/2Đinh SửuKhông VongMãnChẩn
23/03T54/2Mậu DầnĐại AnBìnhGiác
24/03T65/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhCang
25/03T76/2Canh ThìnTốc HỷChấpĐê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN7/2Tân TỵXích KhẩuPháPhòng
27/03T28/2Nhâm NgọTiểu CátNguyTâm
28/03T39/2Quý MùiKhông VongThànhMỹ
29/03T410/2Giáp ThânĐại AnThu
30/03T511/2Ất DậuLưu NiênKhaiĐẩu
31/03T612/2Bình TuấtTốc HỷBếNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2034

01/03 (Đại An, Bình Thìn) • 03/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 07/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 09/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 13/03 (Đại An, Mậu Thìn) • 15/03 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 19/03 (Đại An, Giáp Tuất) • 23/03 (Đại An, Mậu Dần) • 25/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 29/03 (Đại An, Giáp Thân) • 31/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2034

04/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 06/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 10/03 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 12/03 (Không Vong, Đinh Mão) • 16/03 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 18/03 (Không Vong, Quý Dậu) • 20/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 22/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 26/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 28/03 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2034

Ngày Âm Lịch:11-1-2034

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thìn tháng Bính Dần năm Giáp Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2034
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Giáp Dần
11
Ngày Bình Thìn - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2034 (Ngày 11 tháng 1, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.