NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2034

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T413/12Mậu TýLưu NiênBình
02/02T514/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T615/12Canh DầnXích KhẩuChấpNgưu
04/02T716/12Tân MãoTiểu CátPháNữ
05/02CN17/12Nhâm ThìnKhông VongNguy
06/02T218/12Quý TỵĐại AnThànhNguy
07/02T319/12Giáp NgọLưu NiênThuThất
08/02T420/12Ất MùiTốc HỷKhaiBích
09/02T521/12Bình ThânXích KhẩuBếKhuê
10/02T622/12Đinh DậuTiểu CátKiếnLâu
11/02T723/12Mậu TuấtKhông VongTrừVị
12/02CN24/12Kỷ HợiĐại AnMãnMão
13/02T225/12Canh TýLưu NiênBìnhTất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T326/12Tân SửuTốc HỷĐịnhChủy
15/02T427/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpSâm
16/02T528/12Quý MãoTiểu CátPháTỉnh
17/02T629/12Giáp ThìnKhông VongNguyQuỷ
18/02T730/12Ất TỵĐại AnThànhLiễu
19/02CN1/1Bình NgọTốc HỷThànhTinh
20/02T22/1Đinh MùiXích KhẩuThuTrương
21/02T33/1Mậu ThânTiểu CátKhaiDực
22/02T44/1Kỷ DậuKhông VongBếChẩn
23/02T55/1Canh TuấtĐại AnKiếnGiác
24/02T66/1Tân HợiLưu NiênTrừCang
25/02T77/1Nhâm TýTốc HỷMãnĐê
26/02CN8/1Quý SửuXích KhẩuBìnhPhòng
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T29/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTâm
28/02T310/1Ất MãoKhông VongChấpMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2034

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 06/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 12/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 18/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 19/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 23/02 (Đại An, Canh Tuất) • 25/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2034

03/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 17/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 20/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 22/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 26/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 28/02 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2034

Ngày Âm Lịch:13-12-2033

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tý tháng Ất Sửu năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2034
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Quý Sửu
13
Ngày Mậu Tý - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2034 (Ngày 13 tháng 12, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.