NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2034

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN11/11Đinh TỵTiểu CátThuPhòng
02/01T212/11Mậu NgọKhông VongKhaiTâm
03/01T313/11Kỷ MùiĐại AnBếMỹ
04/01T414/11Canh ThânLưu NiênKiến
05/01T515/11Tân DậuTốc HỷTrừĐẩu
06/01T616/11Nhâm TuấtXích KhẩuMãnNgưu
07/01T717/11Quý HợiTiểu CátBìnhNữ
08/01CN18/11Giáp TýKhông VongĐịnh
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T219/11Ất SửuĐại AnChấpNguy
10/01T320/11Bình DầnLưu NiênPháThất
11/01T421/11Đinh MãoTốc HỷNguyBích
12/01T522/11Mậu ThìnXích KhẩuThànhKhuê
13/01T623/11Kỷ TỵTiểu CátThuLâu
14/01T724/11Canh NgọKhông VongKhaiVị
15/01CN25/11Tân MùiĐại AnBếMão
16/01T226/11Nhâm ThânLưu NiênKiếnTất
17/01T327/11Quý DậuTốc HỷTrừChủy
18/01T428/11Giáp TuấtXích KhẩuMãnSâm
19/01T529/11Ất HợiTiểu CátBìnhTỉnh
20/01T61/12Bình TýLưu NiênBìnhQuỷ
21/01T72/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhLiễu
22/01CN3/12Mậu DầnXích KhẩuChấpTinh
23/01T24/12Kỷ MãoTiểu CátPháTrương
24/01T35/12Canh ThìnKhông VongNguyDực
25/01T46/12Tân TỵĐại AnThànhChẩn
26/01T57/12Nhâm NgọLưu NiênThuGiác
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T68/12Quý MùiTốc HỷKhaiCang
28/01T79/12Giáp ThânXích KhẩuBếĐê
29/01CN10/12Ất DậuTiểu CátKiếnPhòng
30/01T211/12Bình TuấtKhông VongTrừTâm
31/01T312/12Đinh HợiĐại AnMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2034

03/01 (Đại An, Kỷ Mùi) • 05/01 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 09/01 (Đại An, Ất Sửu) • 11/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 15/01 (Đại An, Tân Mùi) • 17/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 21/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 25/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 27/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 31/01 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2034

02/01 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 06/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 08/01 (Không Vong, Giáp Tý) • 12/01 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 14/01 (Không Vong, Canh Ngọ) • 18/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 22/01 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 24/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 28/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 30/01 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2034

Ngày Âm Lịch:11-11-2033

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Tỵ tháng Giáp Tý năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2034
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Sửu
11
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2034 (Ngày 11 tháng 11, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.