NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 2033

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T510/11Bình TuấtXích KhẩuMãnGiác
02/12T611/11Đinh HợiTiểu CátBìnhCang
03/12T712/11Mậu TýKhông VongĐịnhĐê
04/12CN13/11Kỷ SửuĐại AnChấpPhòng
05/12T214/11Canh DầnLưu NiênPháTâm
06/12T315/11Tân MãoTốc HỷNguyMỹ
07/12T416/11Nhâm ThìnXích KhẩuThành
08/12T517/11Quý TỵTiểu CátThuĐẩu
09/12T618/11Giáp NgọKhông VongKhaiNgưu
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T719/11Ất MùiĐại AnBếNữ
11/12CN20/11Bình ThânLưu NiênKiến
12/12T221/11Đinh DậuTốc HỷTrừNguy
13/12T322/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnThất
14/12T423/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhBích
15/12T524/11Canh TýKhông VongĐịnhKhuê
16/12T625/11Tân SửuĐại AnChấpLâu
17/12T726/11Nhâm DầnLưu NiênPháVị
18/12CN27/11Quý MãoTốc HỷNguyMão
19/12T228/11Giáp ThìnXích KhẩuThànhTất
20/12T329/11Ất TỵTiểu CátThuChủy
21/12T430/11Bình NgọKhông VongKhaiSâm
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T51/11Đinh MùiĐại AnBếTỉnh
23/12T62/11Mậu ThânLưu NiênKiếnQuỷ
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T73/11Kỷ DậuTốc HỷTrừLiễu
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
CN4/11Canh TuấtXích KhẩuMãnTinh
26/12T25/11Tân HợiTiểu CátBìnhTrương
27/12T36/11Nhâm TýKhông VongĐịnhDực
28/12T47/11Quý SửuĐại AnChấpChẩn
29/12T58/11Giáp DầnLưu NiênPháGiác
30/12T69/11Ất MãoTốc HỷNguyCang
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T710/11Bình ThìnXích KhẩuThànhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2033

04/12 (Đại An, Kỷ Sửu) • 06/12 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 10/12 (Đại An, Ất Mùi) • 12/12 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/12 (Đại An, Tân Sửu) • 18/12 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 22/12 (Đại An, Đinh Mùi) • 24/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 28/12 (Đại An, Quý Sửu) • 30/12 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2033

01/12 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 03/12 (Không Vong, Mậu Tý) • 07/12 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 09/12 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/12 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/12 (Không Vong, Canh Tý) • 19/12 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 21/12 (Không Vong, Bình Ngọ) • 25/12 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 27/12 (Không Vong, Nhâm Tý) • 31/12 (Xích Khẩu, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-2033

Ngày Âm Lịch:10-11-2033

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Tuất tháng Giáp Tý năm Quý Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 2033
1
Thứ Năm
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 11 năm Quý Sửu
10
Ngày Bình Tuất - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/2033 (Ngày 10 tháng 11, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.