NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2034

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T713/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnNữ
02/04CN14/2Mậu TýTiểu CátTrừ
03/04T215/2Kỷ SửuKhông VongMãnNguy
04/04T316/2Canh DầnĐại AnBìnhThất
05/04T417/2Tân MãoLưu NiênĐịnhBích
06/04T518/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpKhuê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T619/2Quý TỵXích KhẩuPháLâu
08/04T720/2Giáp NgọTiểu CátNguyVị
09/04CN21/2Ất MùiKhông VongThànhMão
10/04T222/2Bình ThânĐại AnThuTất
11/04T323/2Đinh DậuLưu NiênKhaiChủy
12/04T424/2Mậu TuấtTốc HỷBếSâm
13/04T525/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
14/04T626/2Canh TýTiểu CátTrừQuỷ
15/04T727/2Tân SửuKhông VongMãnLiễu
16/04CN28/2Nhâm DầnĐại AnBìnhTinh
17/04T229/2Quý MãoLưu NiênĐịnhTrương
18/04T330/2Giáp ThìnTốc HỷChấpDực
19/04T41/3Ất TỵTiểu CátChấpChẩn
20/04T52/3Bình NgọKhông VongPháGiác
21/04T63/3Đinh MùiĐại AnNguyCang
22/04
Ngày Trái Đất
T74/3Mậu ThânLưu NiênThànhĐê
23/04CN5/3Kỷ DậuTốc HỷThuPhòng
24/04T26/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiTâm
25/04T37/3Tân HợiTiểu CátBếMỹ
26/04T48/3Nhâm TýKhông VongKiến
27/04T59/3Quý SửuĐại AnTrừĐẩu
28/04T610/3Giáp DầnLưu NiênMãnNgưu
29/04T711/3Ất MãoTốc HỷBìnhNữ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN12/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2034

04/04 (Đại An, Canh Dần) • 06/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 10/04 (Đại An, Bình Thân) • 12/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 16/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 18/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 21/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 23/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 27/04 (Đại An, Quý Sửu) • 29/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2034

01/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 03/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 07/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 09/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 13/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 15/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 20/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 24/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 26/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 30/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2034

Ngày Âm Lịch:13-2-2034

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Hợi tháng Đinh Mão năm Giáp Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2034
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Dần
13
Ngày Đinh Hợi - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2034 (Ngày 13 tháng 2, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.