NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2031

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T79/2Canh TýKhông VongTrừĐê
02/03CN10/2Tân SửuĐại AnMãnPhòng
03/03T211/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhTâm
04/03T312/2Quý MãoTốc HỷĐịnhMỹ
05/03T413/2Giáp ThìnXích KhẩuChấp
06/03T514/2Ất TỵTiểu CátPháĐẩu
07/03T615/2Bình NgọKhông VongNguyNgưu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T716/2Đinh MùiĐại AnThànhNữ
09/03CN17/2Mậu ThânLưu NiênThu
10/03T218/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiNguy
11/03T319/2Canh TuấtXích KhẩuBếThất
12/03T420/2Tân HợiTiểu CátKiếnBích
13/03T521/2Nhâm TýKhông VongTrừKhuê
14/03
Ngày White Day
T622/2Quý SửuĐại AnMãnLâu
15/03T723/2Giáp DầnLưu NiênBìnhVị
16/03CN24/2Ất MãoTốc HỷĐịnhMão
17/03T225/2Bình ThìnXích KhẩuChấpTất
18/03T326/2Đinh TỵTiểu CátPháChủy
19/03T427/2Mậu NgọKhông VongNguySâm
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T528/2Kỷ MùiĐại AnThànhTỉnh
21/03T629/2Canh ThânLưu NiênThuQuỷ
22/03
Ngày Nước Thế giới
T730/2Tân DậuTốc HỷKhaiLiễu
23/03CN1/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiTinh
24/03T22/3Quý HợiKhông VongBếTrương
25/03T33/3Giáp TýĐại AnKiếnDực
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T44/3Ất SửuLưu NiênTrừChẩn
27/03T55/3Bình DầnTốc HỷMãnGiác
28/03T66/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhCang
29/03T77/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhĐê
30/03CN8/3Kỷ TỵKhông VongChấpPhòng
31/03T29/3Canh NgọĐại AnPháTâm

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2031

02/03 (Đại An, Tân Sửu) • 04/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 08/03 (Đại An, Đinh Mùi) • 10/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 14/03 (Đại An, Quý Sửu) • 16/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 20/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 22/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 25/03 (Đại An, Giáp Tý) • 27/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 31/03 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2031

01/03 (Không Vong, Canh Tý) • 05/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 07/03 (Không Vong, Bình Ngọ) • 11/03 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 13/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 17/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 19/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 24/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 28/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 30/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2031

Ngày Âm Lịch:9-2-2031

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Tý tháng Tân Mão năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2031
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2031
1
Thứ Bảy
Tháng 2 năm Tân Hợi
9
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2031
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2031 (Ngày 09 tháng 2, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.