NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2031

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T310/3Tân MùiLưu NiênNguyMỹ
02/04T411/3Nhâm ThânTốc HỷThành
03/04T512/3Quý DậuXích KhẩuThuĐẩu
04/04T613/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiNgưu
05/04T714/3Ất HợiKhông VongBếNữ
06/04CN15/3Bình TýĐại AnKiến
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T216/3Đinh SửuLưu NiênTrừNguy
08/04T317/3Mậu DầnTốc HỷMãnThất
09/04T418/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhBích
10/04T519/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
11/04T620/3Tân TỵKhông VongChấpLâu
12/04T721/3Nhâm NgọĐại AnPháVị
13/04CN22/3Quý MùiLưu NiênNguyMão
14/04T223/3Giáp ThânTốc HỷThànhTất
15/04T324/3Ất DậuXích KhẩuThuChủy
16/04T425/3Bình TuấtTiểu CátKhaiSâm
17/04T526/3Đinh HợiKhông VongBếTỉnh
18/04T627/3Mậu TýĐại AnKiếnQuỷ
19/04T728/3Kỷ SửuLưu NiênTrừLiễu
20/04CN29/3Canh DầnTốc HỷMãnTinh
21/04T21/3Tân MãoTiểu CátBìnhTrương
22/04
Ngày Trái Đất
T32/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhDực
23/04T43/3Quý TỵĐại AnChấpChẩn
24/04T54/3Giáp NgọLưu NiênPháGiác
25/04T65/3Ất MùiTốc HỷNguyCang
26/04T76/3Bình ThânXích KhẩuThànhĐê
27/04CN7/3Đinh DậuTiểu CátThuPhòng
28/04T28/3Mậu TuấtKhông VongKhaiTâm
29/04T39/3Kỷ HợiĐại AnBếMỹ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T410/3Canh TýLưu NiênKiến

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2031

02/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 06/04 (Đại An, Bình Tý) • 08/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 12/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 14/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 18/04 (Đại An, Mậu Tý) • 20/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 23/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 25/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 29/04 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2031

03/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 05/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 09/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 11/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 15/04 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 17/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 22/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 26/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 28/04 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2031

Ngày Âm Lịch:10-3-2031

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2031
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2031
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Hợi
10
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2031
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2031 (Ngày 10 tháng 3, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.