NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2031

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T710/1Nhâm ThânKhông VongKhaiĐê
02/02CN11/1Quý DậuĐại AnBếPhòng
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T212/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnTâm
04/02T313/1Ất HợiTốc HỷTrừMỹ
05/02T414/1Bình TýXích KhẩuMãn
06/02T515/1Đinh SửuTiểu CátBìnhĐẩu
07/02T616/1Mậu DầnKhông VongĐịnhNgưu
08/02T717/1Kỷ MãoĐại AnChấpNữ
09/02CN18/1Canh ThìnLưu NiênPhá
10/02T219/1Tân TỵTốc HỷNguyNguy
11/02T320/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhThất
12/02T421/1Quý MùiTiểu CátThuBích
13/02T522/1Giáp ThânKhông VongKhaiKhuê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T623/1Ất DậuĐại AnBếLâu
15/02T724/1Bình TuấtLưu NiênKiếnVị
16/02CN25/1Đinh HợiTốc HỷTrừMão
17/02T226/1Mậu TýXích KhẩuMãnTất
18/02T327/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhChủy
19/02T428/1Canh DầnKhông VongĐịnhSâm
20/02T529/1Tân MãoĐại AnChấpTỉnh
21/02T61/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
22/02T72/2Quý TỵTiểu CátPháLiễu
23/02CN3/2Giáp NgọKhông VongNguyTinh
24/02T24/2Ất MùiĐại AnThànhTrương
25/02T35/2Bình ThânLưu NiênThuDực
26/02T46/2Đinh DậuTốc HỷKhaiChẩn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T57/2Mậu TuấtXích KhẩuBếGiác
28/02T68/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnCang

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2031

02/02 (Đại An, Quý Dậu) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 08/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 14/02 (Đại An, Ất Dậu) • 16/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 20/02 (Đại An, Tân Mão) • 24/02 (Đại An, Ất Mùi) • 26/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2031

01/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 07/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 13/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 17/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 19/02 (Không Vong, Canh Dần) • 21/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 23/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 27/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2031

Ngày Âm Lịch:10-1-2031

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Thân tháng Canh Dần năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2031
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2031
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Tân Hợi
10
Ngày Nhâm Thân - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2031
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2031 (Ngày 10 tháng 1, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.