NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2029

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T517/1Canh DầnĐại AnĐịnhGiác
02/03T618/1Tân MãoLưu NiênChấpCang
03/03T719/1Nhâm ThìnTốc HỷPháĐê
04/03CN20/1Quý TỵXích KhẩuNguyPhòng
05/03T221/1Giáp NgọTiểu CátThànhTâm
06/03T322/1Ất MùiKhông VongThuMỹ
07/03T423/1Bình ThânĐại AnKhai
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T524/1Đinh DậuLưu NiênBếĐẩu
09/03T625/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnNgưu
10/03T726/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừNữ
11/03CN27/1Canh TýTiểu CátMãn
12/03T228/1Tân SửuKhông VongBìnhNguy
13/03T329/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhThất
14/03
Ngày White Day
T430/1Quý MãoLưu NiênChấpBích
15/03T51/2Giáp ThìnXích KhẩuChấpKhuê
16/03T62/2Ất TỵTiểu CátPháLâu
17/03T73/2Bình NgọKhông VongNguyVị
18/03CN4/2Đinh MùiĐại AnThànhMão
19/03T25/2Mậu ThânLưu NiênThuTất
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T36/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiChủy
21/03T47/2Canh TuấtXích KhẩuBếSâm
22/03
Ngày Nước Thế giới
T58/2Tân HợiTiểu CátKiếnTỉnh
23/03T69/2Nhâm TýKhông VongTrừQuỷ
24/03T710/2Quý SửuĐại AnMãnLiễu
25/03CN11/2Giáp DầnLưu NiênBìnhTinh
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T212/2Ất MãoTốc HỷĐịnhTrương
27/03T313/2Bình ThìnXích KhẩuChấpDực
28/03T414/2Đinh TỵTiểu CátPháChẩn
29/03T515/2Mậu NgọKhông VongNguyGiác
30/03T616/2Kỷ MùiĐại AnThànhCang
31/03T717/2Canh ThânLưu NiênThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2029

01/03 (Đại An, Canh Dần) • 03/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 07/03 (Đại An, Bình Thân) • 09/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 13/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 18/03 (Đại An, Đinh Mùi) • 20/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 24/03 (Đại An, Quý Sửu) • 26/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 30/03 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2029

04/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 06/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 10/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 12/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 15/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 17/03 (Không Vong, Bình Ngọ) • 21/03 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 23/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 27/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 29/03 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2029

Ngày Âm Lịch:17-1-2029

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Dần tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2029
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2029
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Kỷ Dậu
17
Ngày Canh Dần - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2029
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2029 (Ngày 17 tháng 1, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.