NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2029

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN18/2Tân DậuTốc HỷKhaiPhòng
02/04T219/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếTâm
03/04T320/2Quý HợiTiểu CátKiếnMỹ
04/04T421/2Giáp TýKhông VongTrừ
05/04T522/2Ất SửuĐại AnMãnĐẩu
06/04T623/2Bình DầnLưu NiênBìnhNgưu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T724/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhNữ
08/04CN25/2Mậu ThìnXích KhẩuChấp
09/04T226/2Kỷ TỵTiểu CátPháNguy
10/04T327/2Canh NgọKhông VongNguyThất
11/04T428/2Tân MùiĐại AnThànhBích
12/04T529/2Nhâm ThânLưu NiênThuKhuê
13/04T630/2Quý DậuTốc HỷKhaiLâu
14/04T71/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiVị
15/04CN2/3Ất HợiKhông VongBếMão
16/04T23/3Bình TýĐại AnKiếnTất
17/04T34/3Đinh SửuLưu NiênTrừChủy
18/04T45/3Mậu DầnTốc HỷMãnSâm
19/04T56/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
20/04T67/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
21/04T78/3Tân TỵKhông VongChấpLiễu
22/04
Ngày Trái Đất
CN9/3Nhâm NgọĐại AnPháTinh
23/04T210/3Quý MùiLưu NiênNguyTrương
24/04T311/3Giáp ThânTốc HỷThànhDực
25/04T412/3Ất DậuXích KhẩuThuChẩn
26/04T513/3Bình TuấtTiểu CátKhaiGiác
27/04T614/3Đinh HợiKhông VongBếCang
28/04T715/3Mậu TýĐại AnKiếnĐê
29/04CN16/3Kỷ SửuLưu NiênTrừPhòng
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T217/3Canh DầnTốc HỷMãnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2029

01/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 05/04 (Đại An, Ất Sửu) • 07/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 11/04 (Đại An, Tân Mùi) • 13/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 16/04 (Đại An, Bình Tý) • 18/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 22/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 24/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 28/04 (Đại An, Mậu Tý) • 30/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2029

02/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 04/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 08/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 10/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 15/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 19/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 21/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 25/04 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 27/04 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2029

Ngày Âm Lịch:18-2-2029

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Dậu tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2029
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2029
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Dậu
18
Ngày Tân Dậu - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2029
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2029 (Ngày 18 tháng 2, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.