NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2029

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T518/12Nhâm TuấtĐại AnTrừGiác
02/02T619/12Quý HợiLưu NiênMãnCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T720/12Giáp TýTốc HỷBìnhĐê
04/02CN21/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
05/02T222/12Bình DầnTiểu CátChấpTâm
06/02T323/12Đinh MãoKhông VongPháMỹ
07/02T424/12Mậu ThìnĐại AnNguy
08/02T525/12Kỷ TỵLưu NiênThànhĐẩu
09/02T626/12Canh NgọTốc HỷThuNgưu
10/02T727/12Tân MùiXích KhẩuKhaiNữ
11/02CN28/12Nhâm ThânTiểu CátBế
12/02T229/12Quý DậuKhông VongKiếnNguy
13/02T31/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T42/1Ất HợiXích KhẩuTrừBích
15/02T53/1Bình TýTiểu CátMãnKhuê
16/02T64/1Đinh SửuKhông VongBìnhLâu
17/02T75/1Mậu DầnĐại AnĐịnhVị
18/02CN6/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMão
19/02T27/1Canh ThìnTốc HỷPháTất
20/02T38/1Tân TỵXích KhẩuNguyChủy
21/02T49/1Nhâm NgọTiểu CátThànhSâm
22/02T510/1Quý MùiKhông VongThuTỉnh
23/02T611/1Giáp ThânĐại AnKhaiQuỷ
24/02T712/1Ất DậuLưu NiênBếLiễu
25/02CN13/1Bình TuấtTốc HỷKiếnTinh
26/02T214/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T315/1Mậu TýTiểu CátMãnDực
28/02T416/1Kỷ SửuKhông VongBìnhChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2029

01/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 03/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 07/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 09/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 13/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 17/02 (Đại An, Mậu Dần) • 19/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 23/02 (Đại An, Giáp Thân) • 25/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2029

04/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 06/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 10/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 12/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 14/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 16/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 20/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 26/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 28/02 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2029

Ngày Âm Lịch:18-12-2028

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Tuất tháng Ất Sửu năm Mậu Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2029
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2029
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Mậu Thân
18
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2029
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2029 (Ngày 18 tháng 12, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.