NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2028

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T46/2Ất DậuTốc HỷKhaiChẩn
02/03T57/2Bình TuấtXích KhẩuBếGiác
03/03T68/2Đinh HợiTiểu CátKiếnCang
04/03T79/2Mậu TýKhông VongTrừĐê
05/03CN10/2Kỷ SửuĐại AnMãnPhòng
06/03T211/2Canh DầnLưu NiênBìnhTâm
07/03T312/2Tân MãoTốc HỷĐịnhMỹ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T413/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấp
09/03T514/2Quý TỵTiểu CátPháĐẩu
10/03T615/2Giáp NgọKhông VongNguyNgưu
11/03T716/2Ất MùiĐại AnThànhNữ
12/03CN17/2Bình ThânLưu NiênThu
13/03T218/2Đinh DậuTốc HỷKhaiNguy
14/03
Ngày White Day
T319/2Mậu TuấtXích KhẩuBếThất
15/03T420/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnBích
16/03T521/2Canh TýKhông VongTrừKhuê
17/03T622/2Tân SửuĐại AnMãnLâu
18/03T723/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhVị
19/03CN24/2Quý MãoTốc HỷĐịnhMão
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T225/2Giáp ThìnXích KhẩuChấpTất
21/03T326/2Ất TỵTiểu CátPháChủy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T427/2Bình NgọKhông VongNguySâm
23/03T528/2Đinh MùiĐại AnThànhTỉnh
24/03T629/2Mậu ThânLưu NiênThuQuỷ
25/03T730/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiLiễu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN1/3Canh TuấtTiểu CátKhaiTinh
27/03T22/3Tân HợiKhông VongBếTrương
28/03T33/3Nhâm TýĐại AnKiếnDực
29/03T44/3Quý SửuLưu NiênTrừChẩn
30/03T55/3Giáp DầnTốc HỷMãnGiác
31/03T66/3Ất MãoXích KhẩuBìnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2028

01/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 11/03 (Đại An, Ất Mùi) • 13/03 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 17/03 (Đại An, Tân Sửu) • 19/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 23/03 (Đại An, Đinh Mùi) • 25/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 28/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 30/03 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2028

02/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 10/03 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 14/03 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 16/03 (Không Vong, Canh Tý) • 20/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 22/03 (Không Vong, Bình Ngọ) • 27/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 31/03 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2028

Ngày Âm Lịch:6-2-2028

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2028
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2028
1
Thứ Tư
Tháng 2 năm Mậu Thân
6
Ngày Ất Dậu - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2028
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2028 (Ngày 06 tháng 2, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.