NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2028

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T37/1Bình ThìnTốc HỷPháDực
02/02T48/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T59/1Mậu NgọTiểu CátThànhGiác
04/02T610/1Kỷ MùiKhông VongThuCang
05/02T711/1Canh ThânĐại AnKhaiĐê
06/02CN12/1Tân DậuLưu NiênBếPhòng
07/02T213/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTâm
08/02T314/1Quý HợiXích KhẩuTrừMỹ
09/02T415/1Giáp TýTiểu CátMãn
10/02T516/1Ất SửuKhông VongBìnhĐẩu
11/02T617/1Bình DầnĐại AnĐịnhNgưu
12/02T718/1Đinh MãoLưu NiênChấpNữ
13/02CN19/1Mậu ThìnTốc HỷPhá
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T220/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyNguy
15/02T321/1Canh NgọTiểu CátThànhThất
16/02T422/1Tân MùiKhông VongThuBích
17/02T523/1Nhâm ThânĐại AnKhaiKhuê
18/02T624/1Quý DậuLưu NiênBếLâu
19/02T725/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnVị
20/02CN26/1Ất HợiXích KhẩuTrừMão
21/02T227/1Bình TýTiểu CátMãnTất
22/02T328/1Đinh SửuKhông VongBìnhChủy
23/02T429/1Mậu DầnĐại AnĐịnhSâm
24/02T530/1Kỷ MãoLưu NiênChấpTỉnh
25/02T61/2Canh ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
26/02T72/2Tân TỵTiểu CátPháLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN3/2Nhâm NgọKhông VongNguyTinh
28/02T24/2Quý MùiĐại AnThànhTrương
29/02T35/2Giáp ThânLưu NiênThuDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2028

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 05/02 (Đại An, Canh Thân) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 11/02 (Đại An, Bình Dần) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 17/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 19/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 23/02 (Đại An, Mậu Dần) • 28/02 (Đại An, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2028

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 10/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 16/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 20/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 22/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 27/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2028

Ngày Âm Lịch:7-1-2028

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Thìn tháng Giáp Dần năm Mậu Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2028
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2028
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Mậu Thân
7
Ngày Bình Thìn - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2028
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2028 (Ngày 07 tháng 1, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.