NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2028

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T77/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhĐê
02/04CN8/3Đinh TỵKhông VongChấpPhòng
03/04T29/3Mậu NgọĐại AnPháTâm
04/04T310/3Kỷ MùiLưu NiênNguyMỹ
05/04T411/3Canh ThânTốc HỷThành
06/04T512/3Tân DậuXích KhẩuThuĐẩu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T613/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiNgưu
08/04T714/3Quý HợiKhông VongBếNữ
09/04CN15/3Giáp TýĐại AnKiến
10/04T216/3Ất SửuLưu NiênTrừNguy
11/04T317/3Bình DầnTốc HỷMãnThất
12/04T418/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhBích
13/04T519/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
14/04T620/3Kỷ TỵKhông VongChấpLâu
15/04T721/3Canh NgọĐại AnPháVị
16/04CN22/3Tân MùiLưu NiênNguyMão
17/04T223/3Nhâm ThânTốc HỷThànhTất
18/04T324/3Quý DậuXích KhẩuThuChủy
19/04T425/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiSâm
20/04T526/3Ất HợiKhông VongBếTỉnh
21/04T627/3Bình TýĐại AnKiếnQuỷ
22/04
Ngày Trái Đất
T728/3Đinh SửuLưu NiênTrừLiễu
23/04CN29/3Mậu DầnTốc HỷMãnTinh
24/04T230/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhTrương
25/04T31/4Canh ThìnKhông VongBìnhDực
26/04T42/4Tân TỵĐại AnĐịnhChẩn
27/04T53/4Nhâm NgọLưu NiênChấpGiác
28/04T64/4Quý MùiTốc HỷPháCang
29/04T75/4Giáp ThânXích KhẩuNguyĐê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN6/4Ất DậuTiểu CátThànhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2028

03/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 05/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/04 (Đại An, Giáp Tý) • 11/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 15/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 17/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 21/04 (Đại An, Bình Tý) • 23/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 26/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2028

02/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 06/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 14/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 18/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 20/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 24/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 25/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 29/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2028

Ngày Âm Lịch:7-3-2028

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thìn tháng Bính Thìn năm Mậu Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2028
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2028
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Mậu Thân
7
Ngày Bình Thìn - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2028
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2028 (Ngày 07 tháng 3, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.