| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/03 | T3 | 23/1 | Nhâm Ngọ | Đại An | Thành | Thất |
| 02/03 | T4 | 24/1 | Quý Mùi | Lưu Niên | Thu | Bích |
| 03/03 | T5 | 25/1 | Giáp Thân | Tốc Hỷ | Khai | Khuê |
| 04/03 | T6 | 26/1 | Ất Dậu | Xích Khẩu | Bế | Lâu |
| 05/03 | T7 | 27/1 | Bình Tuất | Tiểu Cát | Kiến | Vị |
| 06/03 | CN | 28/1 | Đinh Hợi | Không Vong | Trừ | Mão |
| 07/03 | T2 | 29/1 | Mậu Tý | Đại An | Mãn | Tất |
| 08/03 Ngày Quốc tế Phụ nữ | T3 | 30/1 | Kỷ Sửu | Lưu Niên | Bình | Chủy |
| 09/03 | T4 | 1/2 | Canh Dần | Xích Khẩu | Bình | Sâm |
| 10/03 | T5 | 2/2 | Tân Mão | Tiểu Cát | Định | Tỉnh |
| 11/03 | T6 | 3/2 | Nhâm Thìn | Không Vong | Chấp | Quỷ |
| 12/03 | T7 | 4/2 | Quý Tỵ | Đại An | Phá | Liễu |
| 13/03 | CN | 5/2 | Giáp Ngọ | Lưu Niên | Nguy | Tinh |
| 14/03 Ngày White Day | T2 | 6/2 | Ất Mùi | Tốc Hỷ | Thành | Trương |
| 15/03 | T3 | 7/2 | Bình Thân | Xích Khẩu | Thu | Dực |
| 16/03 | T4 | 8/2 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Khai | Chẩn |
| 17/03 | T5 | 9/2 | Mậu Tuất | Không Vong | Bế | Giác |
| 18/03 | T6 | 10/2 | Kỷ Hợi | Đại An | Kiến | Cang |
| 19/03 | T7 | 11/2 | Canh Tý | Lưu Niên | Trừ | Đê |
| 20/03 Ngày Quốc tế Hạnh phúc | CN | 12/2 | Tân Sửu | Tốc Hỷ | Mãn | Phòng |
| 21/03 | T2 | 13/2 | Nhâm Dần | Xích Khẩu | Bình | Tâm |
| 22/03 Ngày Nước Thế giới | T3 | 14/2 | Quý Mão | Tiểu Cát | Định | Mỹ |
| 23/03 | T4 | 15/2 | Giáp Thìn | Không Vong | Chấp | Cơ |
| 24/03 | T5 | 16/2 | Ất Tỵ | Đại An | Phá | Đẩu |
| 25/03 | T6 | 17/2 | Bình Ngọ | Lưu Niên | Nguy | Ngưu |
| 26/03 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | T7 | 18/2 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Thành | Nữ |
| 27/03 | CN | 19/2 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Thu | Hư |
| 28/03 | T2 | 20/2 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Khai | Nguy |
| 29/03 | T3 | 21/2 | Canh Tuất | Không Vong | Bế | Thất |
| 30/03 | T4 | 22/2 | Tân Hợi | Đại An | Kiến | Bích |
| 31/03 | T5 | 23/2 | Nhâm Tý | Lưu Niên | Trừ | Khuê |
Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2016
01/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 03/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 07/03 (Đại An, Mậu Tý) • 12/03 (Đại An, Quý Tỵ) • 14/03 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 18/03 (Đại An, Kỷ Hợi) • 20/03 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 24/03 (Đại An, Ất Tỵ) • 26/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 30/03 (Đại An, Tân Hợi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2016
04/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 06/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 09/03 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 11/03 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 15/03 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 17/03 (Không Vong, Mậu Tuất) • 21/03 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 23/03 (Không Vong, Giáp Thìn) • 27/03 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 29/03 (Không Vong, Canh Tuất)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-3-2016
Ngày Âm Lịch:23-1-2016
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyNhâm Ngọ tháng Canh Dần năm Bính Thân
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng) Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành Tốt Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành Kiêng cữ: Ít kiêng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Thất (Truy (Lợn)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Chính Tây Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 16537495 |