NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2016

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T624/2Quý SửuTốc HỷMãnLâu
02/04T725/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhVị
03/04CN26/2Ất MãoTiểu CátĐịnhMão
04/04T227/2Bình ThìnKhông VongChấpTất
05/04T328/2Đinh TỵĐại AnPháChủy
06/04T429/2Mậu NgọLưu NiênNguySâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T51/3Kỷ MùiTiểu CátNguyTỉnh
08/04T62/3Canh ThânKhông VongThànhQuỷ
09/04T73/3Tân DậuĐại AnThuLiễu
10/04CN4/3Nhâm TuấtLưu NiênKhaiTinh
11/04T25/3Quý HợiTốc HỷBếTrương
12/04T36/3Giáp TýXích KhẩuKiếnDực
13/04T47/3Ất SửuTiểu CátTrừChẩn
14/04T58/3Bình DầnKhông VongMãnGiác
15/04T69/3Đinh MãoĐại AnBìnhCang
16/04T710/3Mậu ThìnLưu NiênĐịnhĐê
17/04CN11/3Kỷ TỵTốc HỷChấpPhòng
18/04T212/3Canh NgọXích KhẩuPháTâm
19/04T313/3Tân MùiTiểu CátNguyMỹ
20/04T414/3Nhâm ThânKhông VongThành
21/04T515/3Quý DậuĐại AnThuĐẩu
22/04
Ngày Trái Đất
T616/3Giáp TuấtLưu NiênKhaiNgưu
23/04T717/3Ất HợiTốc HỷBếNữ
24/04CN18/3Bình TýXích KhẩuKiến
25/04T219/3Đinh SửuTiểu CátTrừNguy
26/04T320/3Mậu DầnKhông VongMãnThất
27/04T421/3Kỷ MãoĐại AnBìnhBích
28/04T522/3Canh ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
29/04T623/3Tân TỵTốc HỷChấpLâu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T724/3Nhâm NgọXích KhẩuPháVị

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2016

01/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 05/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 09/04 (Đại An, Tân Dậu) • 11/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/04 (Đại An, Đinh Mão) • 17/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 21/04 (Đại An, Quý Dậu) • 23/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 27/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 29/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2016

02/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 04/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 08/04 (Không Vong, Canh Thân) • 12/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/04 (Không Vong, Bình Dần) • 18/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 20/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 24/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 26/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 30/04 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2016

Ngày Âm Lịch:24-2-2016

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Sửu tháng Tân Mão năm Bính Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2016
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2016
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Thân
24
Ngày Quý Sửu - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2016
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2016 (Ngày 24 tháng 2, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.