NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2016

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T223/12Quý SửuKhông VongĐịnhNguy
02/02T324/12Giáp DầnĐại AnChấpThất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T425/12Ất MãoLưu NiênPháBích
04/02T526/12Bình ThìnTốc HỷNguyKhuê
05/02T627/12Đinh TỵXích KhẩuThànhLâu
06/02T728/12Mậu NgọTiểu CátThuVị
07/02CN29/12Kỷ MùiKhông VongKhaiMão
08/02T21/1Canh ThânTốc HỷKhaiTất
09/02T32/1Tân DậuXích KhẩuBếChủy
10/02T43/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnSâm
11/02T54/1Quý HợiKhông VongTrừTỉnh
12/02T65/1Giáp TýĐại AnMãnQuỷ
13/02T76/1Ất SửuLưu NiênBìnhLiễu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN7/1Bình DầnTốc HỷĐịnhTinh
15/02T28/1Đinh MãoXích KhẩuChấpTrương
16/02T39/1Mậu ThìnTiểu CátPháDực
17/02T410/1Kỷ TỵKhông VongNguyChẩn
18/02T511/1Canh NgọĐại AnThànhGiác
19/02T612/1Tân MùiLưu NiênThuCang
20/02T713/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiĐê
21/02CN14/1Quý DậuXích KhẩuBếPhòng
22/02T215/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnTâm
23/02T316/1Ất HợiKhông VongTrừMỹ
24/02T417/1Bình TýĐại AnMãn
25/02T518/1Đinh SửuLưu NiênBìnhĐẩu
26/02T619/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhNgưu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T720/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpNữ
28/02CN21/1Canh ThìnTiểu CátPhá
29/02T222/1Tân TỵKhông VongNguyNguy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2016

02/02 (Đại An, Giáp Dần) • 04/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 08/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 12/02 (Đại An, Giáp Tý) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 18/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 24/02 (Đại An, Bình Tý) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2016

01/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 05/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 07/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 11/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 23/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 29/02 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2016

Ngày Âm Lịch:23-12-2015

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Sửu tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2016
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2016
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Ất Mùi
23
Ngày Quý Sửu - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2016
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2016 (Ngày 23 tháng 12, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.