NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2016

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T622/11Nhâm NgọXích KhẩuKhaiNgưu
02/01T723/11Quý MùiTiểu CátBếNữ
03/01CN24/11Giáp ThânKhông VongKiến
04/01T225/11Ất DậuĐại AnTrừNguy
05/01T326/11Bình TuấtLưu NiênMãnThất
06/01T427/11Đinh HợiTốc HỷBìnhBích
07/01T528/11Mậu TýXích KhẩuĐịnhKhuê
08/01T629/11Kỷ SửuTiểu CátChấpLâu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T730/11Canh DầnKhông VongPháVị
10/01CN1/12Tân MãoLưu NiênPháMão
11/01T22/12Nhâm ThìnTốc HỷNguyTất
12/01T33/12Quý TỵXích KhẩuThànhChủy
13/01T44/12Giáp NgọTiểu CátThuSâm
14/01T55/12Ất MùiKhông VongKhaiTỉnh
15/01T66/12Bình ThânĐại AnBếQuỷ
16/01T77/12Đinh DậuLưu NiênKiếnLiễu
17/01CN8/12Mậu TuấtTốc HỷTrừTinh
18/01T29/12Kỷ HợiXích KhẩuMãnTrương
19/01T310/12Canh TýTiểu CátBìnhDực
20/01T411/12Tân SửuKhông VongĐịnhChẩn
21/01T512/12Nhâm DầnĐại AnChấpGiác
22/01T613/12Quý MãoLưu NiênPháCang
23/01T714/12Giáp ThìnTốc HỷNguyĐê
24/01CN15/12Ất TỵXích KhẩuThànhPhòng
25/01T216/12Bình NgọTiểu CátThuTâm
26/01T317/12Đinh MùiKhông VongKhaiMỹ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T418/12Mậu ThânĐại AnBế
28/01T519/12Kỷ DậuLưu NiênKiếnĐẩu
29/01T620/12Canh TuấtTốc HỷTrừNgưu
30/01T721/12Tân HợiXích KhẩuMãnNữ
31/01CN22/12Nhâm TýTiểu CátBình

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2016

04/01 (Đại An, Ất Dậu) • 06/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 11/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 15/01 (Đại An, Bình Thân) • 17/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 21/01 (Đại An, Nhâm Dần) • 23/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 27/01 (Đại An, Mậu Thân) • 29/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2016

01/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 03/01 (Không Vong, Giáp Thân) • 07/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 09/01 (Không Vong, Canh Dần) • 12/01 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 14/01 (Không Vong, Ất Mùi) • 18/01 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 20/01 (Không Vong, Tân Sửu) • 24/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 26/01 (Không Vong, Đinh Mùi) • 30/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2016

Ngày Âm Lịch:22-11-2015

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Ngọ tháng Mậu Tý năm Ất Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2016
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2016
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Ất Mùi
22
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2016
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2016 (Ngày 22 tháng 11, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.