NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2014

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T71/2Tân MùiXích KhẩuThànhNữ
02/03CN2/2Nhâm ThânTiểu CátThu
03/03T23/2Quý DậuKhông VongKhaiNguy
04/03T34/2Giáp TuấtĐại AnBếThất
05/03T45/2Ất HợiLưu NiênKiếnBích
06/03T56/2Bình TýTốc HỷTrừKhuê
07/03T67/2Đinh SửuXích KhẩuMãnLâu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T78/2Mậu DầnTiểu CátBìnhVị
09/03CN9/2Kỷ MãoKhông VongĐịnhMão
10/03T210/2Canh ThìnĐại AnChấpTất
11/03T311/2Tân TỵLưu NiênPháChủy
12/03T412/2Nhâm NgọTốc HỷNguySâm
13/03T513/2Quý MùiXích KhẩuThànhTỉnh
14/03
Ngày White Day
T614/2Giáp ThânTiểu CátThuQuỷ
15/03T715/2Ất DậuKhông VongKhaiLiễu
16/03CN16/2Bình TuấtĐại AnBếTinh
17/03T217/2Đinh HợiLưu NiênKiếnTrương
18/03T318/2Mậu TýTốc HỷTrừDực
19/03T419/2Kỷ SửuXích KhẩuMãnChẩn
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T520/2Canh DầnTiểu CátBìnhGiác
21/03T621/2Tân MãoKhông VongĐịnhCang
22/03
Ngày Nước Thế giới
T722/2Nhâm ThìnĐại AnChấpĐê
23/03CN23/2Quý TỵLưu NiênPháPhòng
24/03T224/2Giáp NgọTốc HỷNguyTâm
25/03T325/2Ất MùiXích KhẩuThànhMỹ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T426/2Bình ThânTiểu CátThu
27/03T527/2Đinh DậuKhông VongKhaiĐẩu
28/03T628/2Mậu TuấtĐại AnBếNgưu
29/03T729/2Kỷ HợiLưu NiênKiếnNữ
30/03CN30/2Canh TýTốc HỷTrừ
31/03T21/3Tân SửuTiểu CátTrừNguy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2014

04/03 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/03 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/03 (Đại An, Canh Thìn) • 12/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 16/03 (Đại An, Bình Tuất) • 18/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/03 (Đại An, Nhâm Thìn) • 24/03 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 28/03 (Đại An, Mậu Tuất) • 30/03 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2014

01/03 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/03 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/03 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/03 (Không Vong, Kỷ Mão) • 13/03 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 15/03 (Không Vong, Ất Dậu) • 19/03 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 21/03 (Không Vong, Tân Mão) • 25/03 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 27/03 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2014

Ngày Âm Lịch:1-2-2014

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Mùi tháng Đinh Mão năm Giáp Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2014
1
Thứ Bảy
Tháng 2 năm Giáp Ngọ
1
Ngày Tân Mùi - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2014 (Ngày 01 tháng 2, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.