NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2014

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T72/1Quý MãoXích KhẩuChấpNữ
02/02CN3/1Giáp ThìnTiểu CátPhá
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T24/1Ất TỵKhông VongNguyNguy
04/02T35/1Bình NgọĐại AnThànhThất
05/02T46/1Đinh MùiLưu NiênThuBích
06/02T57/1Mậu ThânTốc HỷKhaiKhuê
07/02T68/1Kỷ DậuXích KhẩuBếLâu
08/02T79/1Canh TuấtTiểu CátKiếnVị
09/02CN10/1Tân HợiKhông VongTrừMão
10/02T211/1Nhâm TýĐại AnMãnTất
11/02T312/1Quý SửuLưu NiênBìnhChủy
12/02T413/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhSâm
13/02T514/1Ất MãoXích KhẩuChấpTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T615/1Bình ThìnTiểu CátPháQuỷ
15/02T716/1Đinh TỵKhông VongNguyLiễu
16/02CN17/1Mậu NgọĐại AnThànhTinh
17/02T218/1Kỷ MùiLưu NiênThuTrương
18/02T319/1Canh ThânTốc HỷKhaiDực
19/02T420/1Tân DậuXích KhẩuBếChẩn
20/02T521/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnGiác
21/02T622/1Quý HợiKhông VongTrừCang
22/02T723/1Giáp TýĐại AnMãnĐê
23/02CN24/1Ất SửuLưu NiênBìnhPhòng
24/02T225/1Bình DầnTốc HỷĐịnhTâm
25/02T326/1Đinh MãoXích KhẩuChấpMỹ
26/02T427/1Mậu ThìnTiểu CátPhá
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T528/1Kỷ TỵKhông VongNguyĐẩu
28/02T629/1Canh NgọĐại AnThànhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2014

04/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 06/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 12/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 16/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 18/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 22/02 (Đại An, Giáp Tý) • 24/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 28/02 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2014

01/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 03/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 07/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 09/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 13/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 15/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 19/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 21/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 25/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 27/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2014

Ngày Âm Lịch:2-1-2014

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Mão tháng Bính Dần năm Giáp Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2014
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Giáp Ngọ
2
Ngày Quý Mão - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2014 (Ngày 02 tháng 1, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.