NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2014

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T41/12Nhâm ThânLưu NiênBế
02/01T52/12Quý DậuTốc HỷKiếnĐẩu
03/01T63/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừNgưu
04/01T74/12Ất HợiTiểu CátMãnNữ
05/01CN5/12Bình TýKhông VongBình
06/01T26/12Đinh SửuĐại AnĐịnhNguy
07/01T37/12Mậu DầnLưu NiênChấpThất
08/01T48/12Kỷ MãoTốc HỷPháBích
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T59/12Canh ThìnXích KhẩuNguyKhuê
10/01T610/12Tân TỵTiểu CátThànhLâu
11/01T711/12Nhâm NgọKhông VongThuVị
12/01CN12/12Quý MùiĐại AnKhaiMão
13/01T213/12Giáp ThânLưu NiênBếTất
14/01T314/12Ất DậuTốc HỷKiếnChủy
15/01T415/12Bình TuấtXích KhẩuTrừSâm
16/01T516/12Đinh HợiTiểu CátMãnTỉnh
17/01T617/12Mậu TýKhông VongBìnhQuỷ
18/01T718/12Kỷ SửuĐại AnĐịnhLiễu
19/01CN19/12Canh DầnLưu NiênChấpTinh
20/01T220/12Tân MãoTốc HỷPháTrương
21/01T321/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyDực
22/01T422/12Quý TỵTiểu CátThànhChẩn
23/01T523/12Giáp NgọKhông VongThuGiác
24/01T624/12Ất MùiĐại AnKhaiCang
25/01T725/12Bình ThânLưu NiênBếĐê
26/01CN26/12Đinh DậuTốc HỷKiếnPhòng
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T227/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừTâm
28/01T328/12Kỷ HợiTiểu CátMãnMỹ
29/01T429/12Canh TýKhông VongBình
30/01T530/12Tân SửuĐại AnĐịnhĐẩu
31/01T61/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2014

02/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 06/01 (Đại An, Đinh Sửu) • 08/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 12/01 (Đại An, Quý Mùi) • 14/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 18/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 20/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 24/01 (Đại An, Ất Mùi) • 26/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 30/01 (Đại An, Tân Sửu) • 31/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2014

03/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 05/01 (Không Vong, Bình Tý) • 09/01 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 11/01 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 15/01 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 17/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 21/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 23/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 27/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 29/01 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2014

Ngày Âm Lịch:1-12-2013

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Thân tháng Ất Sửu năm Quý Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2014
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Quý Tỵ
1
Ngày Nhâm Thân - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2014 (Ngày 01 tháng 12, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.