NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2014

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T32/3Nhâm DầnKhông VongMãnThất
02/04T43/3Quý MãoĐại AnBìnhBích
03/04T54/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
04/04T65/3Ất TỵTốc HỷChấpLâu
05/04T76/3Bình NgọXích KhẩuPháVị
06/04CN7/3Đinh MùiTiểu CátNguyMão
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T28/3Mậu ThânKhông VongThànhTất
08/04T39/3Kỷ DậuĐại AnThuChủy
09/04T410/3Canh TuấtLưu NiênKhaiSâm
10/04T511/3Tân HợiTốc HỷBếTỉnh
11/04T612/3Nhâm TýXích KhẩuKiếnQuỷ
12/04T713/3Quý SửuTiểu CátTrừLiễu
13/04CN14/3Giáp DầnKhông VongMãnTinh
14/04T215/3Ất MãoĐại AnBìnhTrương
15/04T316/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhDực
16/04T417/3Đinh TỵTốc HỷChấpChẩn
17/04T518/3Mậu NgọXích KhẩuPháGiác
18/04T619/3Kỷ MùiTiểu CátNguyCang
19/04T720/3Canh ThânKhông VongThànhĐê
20/04CN21/3Tân DậuĐại AnThuPhòng
21/04T222/3Nhâm TuấtLưu NiênKhaiTâm
22/04
Ngày Trái Đất
T323/3Quý HợiTốc HỷBếMỹ
23/04T424/3Giáp TýXích KhẩuKiến
24/04T525/3Ất SửuTiểu CátTrừĐẩu
25/04T626/3Bình DầnKhông VongMãnNgưu
26/04T727/3Đinh MãoĐại AnBìnhNữ
27/04CN28/3Mậu ThìnLưu NiênĐịnh
28/04T229/3Kỷ TỵTốc HỷChấpNguy
29/04T31/4Canh NgọKhông VongChấpThất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T42/4Tân MùiĐại AnPháBích

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2014

02/04 (Đại An, Quý Mão) • 04/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 08/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 14/04 (Đại An, Ất Mão) • 16/04 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 20/04 (Đại An, Tân Dậu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 26/04 (Đại An, Đinh Mão) • 28/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 30/04 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2014

01/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 05/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 07/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 11/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 13/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 17/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 19/04 (Không Vong, Canh Thân) • 23/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 25/04 (Không Vong, Bình Dần) • 29/04 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2014

Ngày Âm Lịch:2-3-2014

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Dần tháng Mậu Thìn năm Giáp Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2014
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Giáp Ngọ
2
Ngày Nhâm Dần - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2014 (Ngày 02 tháng 3, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.