NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2009

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN5/2Ất TỵLưu NiênPháPhòng
02/03T26/2Bình NgọTốc HỷNguyTâm
03/03T37/2Đinh MùiXích KhẩuThànhMỹ
04/03T48/2Mậu ThânTiểu CátThu
05/03T59/2Kỷ DậuKhông VongKhaiĐẩu
06/03T610/2Canh TuấtĐại AnBếNgưu
07/03T711/2Tân HợiLưu NiênKiếnNữ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN12/2Nhâm TýTốc HỷTrừ
09/03T213/2Quý SửuXích KhẩuMãnNguy
10/03T314/2Giáp DầnTiểu CátBìnhThất
11/03T415/2Ất MãoKhông VongĐịnhBích
12/03T516/2Bình ThìnĐại AnChấpKhuê
13/03T617/2Đinh TỵLưu NiênPháLâu
14/03
Ngày White Day
T718/2Mậu NgọTốc HỷNguyVị
15/03CN19/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhMão
16/03T220/2Canh ThânTiểu CátThuTất
17/03T321/2Tân DậuKhông VongKhaiChủy
18/03T422/2Nhâm TuấtĐại AnBếSâm
19/03T523/2Quý HợiLưu NiênKiếnTỉnh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T624/2Giáp TýTốc HỷTrừQuỷ
21/03T725/2Ất SửuXích KhẩuMãnLiễu
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN26/2Bình DầnTiểu CátBìnhTinh
23/03T227/2Đinh MãoKhông VongĐịnhTrương
24/03T328/2Mậu ThìnĐại AnChấpDực
25/03T429/2Kỷ TỵLưu NiênPháChẩn
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T51/3Canh NgọTiểu CátPháGiác
27/03T62/3Tân MùiKhông VongNguyCang
28/03T73/3Nhâm ThânĐại AnThànhĐê
29/03CN4/3Quý DậuLưu NiênThuPhòng
30/03T25/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiTâm
31/03T36/3Ất HợiXích KhẩuBếMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2009

02/03 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 06/03 (Đại An, Canh Tuất) • 08/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 12/03 (Đại An, Bình Thìn) • 14/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 18/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 20/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 24/03 (Đại An, Mậu Thìn) • 28/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2009

03/03 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 05/03 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 09/03 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 11/03 (Không Vong, Ất Mão) • 15/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 17/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 21/03 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 23/03 (Không Vong, Đinh Mão) • 27/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 31/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2009

Ngày Âm Lịch:5-2-2009

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Tỵ tháng Đinh Mão năm Kỷ Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2009
1
Chủ Nhật
Tháng 2 năm Kỷ Sửu
5
Ngày Ất Tỵ - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2009 (Ngày 05 tháng 2, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.