NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2009

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN7/1Đinh SửuTốc HỷBìnhPhòng
02/02T28/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T39/1Kỷ MãoTiểu CátChấpMỹ
04/02T410/1Canh ThìnKhông VongPhá
05/02T511/1Tân TỵĐại AnNguyĐẩu
06/02T612/1Nhâm NgọLưu NiênThànhNgưu
07/02T713/1Quý MùiTốc HỷThuNữ
08/02CN14/1Giáp ThânXích KhẩuKhai
09/02T215/1Ất DậuTiểu CátBếNguy
10/02T316/1Bình TuấtKhông VongKiếnThất
11/02T417/1Đinh HợiĐại AnTrừBích
12/02T518/1Mậu TýLưu NiênMãnKhuê
13/02T619/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T720/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhVị
15/02CN21/1Tân MãoTiểu CátChấpMão
16/02T222/1Nhâm ThìnKhông VongPháTất
17/02T323/1Quý TỵĐại AnNguyChủy
18/02T424/1Giáp NgọLưu NiênThànhSâm
19/02T525/1Ất MùiTốc HỷThuTỉnh
20/02T626/1Bình ThânXích KhẩuKhaiQuỷ
21/02T727/1Đinh DậuTiểu CátBếLiễu
22/02CN28/1Mậu TuấtKhông VongKiếnTinh
23/02T229/1Kỷ HợiĐại AnTrừTrương
24/02T330/1Canh TýLưu NiênMãnDực
25/02T41/2Tân SửuXích KhẩuMãnChẩn
26/02T52/2Nhâm DầnTiểu CátBìnhGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T63/2Quý MãoKhông VongĐịnhCang
28/02T74/2Giáp ThìnĐại AnChấpĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2009

01/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 05/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 11/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 17/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 19/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 23/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/02 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2009

02/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 04/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 08/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 10/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 14/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 16/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 20/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 22/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 25/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 27/02 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2009

Ngày Âm Lịch:7-1-2009

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2009
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Kỷ Sửu
7
Ngày Đinh Sửu - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2009 (Ngày 07 tháng 1, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.