NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2009

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T47/3Bình TýTiểu CátKiến
02/04T58/3Đinh SửuKhông VongTrừĐẩu
03/04T69/3Mậu DầnĐại AnMãnNgưu
04/04T710/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhNữ
05/04CN11/3Canh ThìnTốc HỷĐịnh
06/04T212/3Tân TỵXích KhẩuChấpNguy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T313/3Nhâm NgọTiểu CátPháThất
08/04T414/3Quý MùiKhông VongNguyBích
09/04T515/3Giáp ThânĐại AnThànhKhuê
10/04T616/3Ất DậuLưu NiênThuLâu
11/04T717/3Bình TuấtTốc HỷKhaiVị
12/04CN18/3Đinh HợiXích KhẩuBếMão
13/04T219/3Mậu TýTiểu CátKiếnTất
14/04T320/3Kỷ SửuKhông VongTrừChủy
15/04T421/3Canh DầnĐại AnMãnSâm
16/04T522/3Tân MãoLưu NiênBìnhTỉnh
17/04T623/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhQuỷ
18/04T724/3Quý TỵXích KhẩuChấpLiễu
19/04CN25/3Giáp NgọTiểu CátPháTinh
20/04T226/3Ất MùiKhông VongNguyTrương
21/04T327/3Bình ThânĐại AnThànhDực
22/04
Ngày Trái Đất
T428/3Đinh DậuLưu NiênThuChẩn
23/04T529/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiGiác
24/04T630/3Kỷ HợiXích KhẩuBếCang
25/04T71/4Canh TýKhông VongBếĐê
26/04CN2/4Tân SửuĐại AnKiếnPhòng
27/04T23/4Nhâm DầnLưu NiênTrừTâm
28/04T34/4Quý MãoTốc HỷMãnMỹ
29/04T45/4Giáp ThìnXích KhẩuBình
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T56/4Ất TỵTiểu CátĐịnhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2009

03/04 (Đại An, Mậu Dần) • 05/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 09/04 (Đại An, Giáp Thân) • 11/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/04 (Đại An, Canh Dần) • 17/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 21/04 (Đại An, Bình Thân) • 23/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 26/04 (Đại An, Tân Sửu) • 28/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2009

02/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 06/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 08/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 14/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 20/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 25/04 (Không Vong, Canh Tý) • 29/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2009

Ngày Âm Lịch:7-3-2009

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tý tháng Mậu Thìn năm Kỷ Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2009
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Kỷ Sửu
7
Ngày Bình Tý - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2009 (Ngày 07 tháng 3, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.