NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2004

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T211/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhTrương
02/03T312/2Canh ThìnTốc HỷChấpDực
03/03T413/2Tân TỵXích KhẩuPháChẩn
04/03T514/2Nhâm NgọTiểu CátNguyGiác
05/03T615/2Quý MùiKhông VongThànhCang
06/03T716/2Giáp ThânĐại AnThuĐê
07/03CN17/2Ất DậuLưu NiênKhaiPhòng
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T218/2Bình TuấtTốc HỷBếTâm
09/03T319/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnMỹ
10/03T420/2Mậu TýTiểu CátTrừ
11/03T521/2Kỷ SửuKhông VongMãnĐẩu
12/03T622/2Canh DầnĐại AnBìnhNgưu
13/03T723/2Tân MãoLưu NiênĐịnhNữ
14/03
Ngày White Day
CN24/2Nhâm ThìnTốc HỷChấp
15/03T225/2Quý TỵXích KhẩuPháNguy
16/03T326/2Giáp NgọTiểu CátNguyThất
17/03T427/2Ất MùiKhông VongThànhBích
18/03T528/2Bình ThânĐại AnThuKhuê
19/03T629/2Đinh DậuLưu NiênKhaiLâu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T730/2Mậu TuấtTốc HỷBếVị
21/03CN1/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnMão
22/03
Ngày Nước Thế giới
T22/2Canh TýTiểu CátTrừTất
23/03T33/2Tân SửuKhông VongMãnChủy
24/03T44/2Nhâm DầnĐại AnBìnhSâm
25/03T55/2Quý MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T66/2Giáp ThìnTốc HỷChấpQuỷ
27/03T77/2Ất TỵXích KhẩuPháLiễu
28/03CN8/2Bình NgọTiểu CátNguyTinh
29/03T29/2Đinh MùiKhông VongThànhTrương
30/03T310/2Mậu ThânĐại AnThuDực
31/03T411/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2004

02/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 06/03 (Đại An, Giáp Thân) • 08/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 12/03 (Đại An, Canh Dần) • 14/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 18/03 (Đại An, Bình Thân) • 20/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 24/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 26/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 30/03 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2004

03/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 05/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 09/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 11/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 15/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 17/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 21/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 23/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 27/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 29/03 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2004

Ngày Âm Lịch:11-2-2004

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mão tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2004
1
Thứ Hai
Tháng 2 năm Giáp Thân
11
Ngày Kỷ Mão - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2004 (Ngày 11 tháng 2, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.