NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2004

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T512/2Canh TuấtTốc HỷBếGiác
02/04T613/2Tân HợiXích KhẩuKiếnCang
03/04T714/2Nhâm TýTiểu CátTrừĐê
04/04CN15/2Quý SửuKhông VongMãnPhòng
05/04T216/2Giáp DầnĐại AnBìnhTâm
06/04T317/2Ất MãoLưu NiênĐịnhMỹ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T418/2Bình ThìnTốc HỷChấp
08/04T519/2Đinh TỵXích KhẩuPháĐẩu
09/04T620/2Mậu NgọTiểu CátNguyNgưu
10/04T721/2Kỷ MùiKhông VongThànhNữ
11/04CN22/2Canh ThânĐại AnThu
12/04T223/2Tân DậuLưu NiênKhaiNguy
13/04T324/2Nhâm TuấtTốc HỷBếThất
14/04T425/2Quý HợiXích KhẩuKiếnBích
15/04T526/2Giáp TýTiểu CátTrừKhuê
16/04T627/2Ất SửuKhông VongMãnLâu
17/04T728/2Bình DầnĐại AnBìnhVị
18/04CN29/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhMão
19/04T21/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhTất
20/04T32/3Kỷ TỵKhông VongChấpChủy
21/04T43/3Canh NgọĐại AnPháSâm
22/04
Ngày Trái Đất
T54/3Tân MùiLưu NiênNguyTỉnh
23/04T65/3Nhâm ThânTốc HỷThànhQuỷ
24/04T76/3Quý DậuXích KhẩuThuLiễu
25/04CN7/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiTinh
26/04T28/3Ất HợiKhông VongBếTrương
27/04T39/3Bình TýĐại AnKiếnDực
28/04T410/3Đinh SửuLưu NiênTrừChẩn
29/04T511/3Mậu DầnTốc HỷMãnGiác
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T612/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2004

01/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 05/04 (Đại An, Giáp Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 11/04 (Đại An, Canh Thân) • 13/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 17/04 (Đại An, Bình Dần) • 21/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 23/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 27/04 (Đại An, Bình Tý) • 29/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2004

02/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 04/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 08/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 10/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 16/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 20/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 24/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 26/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 30/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2004

Ngày Âm Lịch:12-2-2004

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Tuất tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2004
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Thân
12
Ngày Canh Tuất - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2004 (Ngày 12 tháng 2, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.