NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2004

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN11/1Canh TuấtĐại AnKiếnTinh
02/02T212/1Tân HợiLưu NiênTrừTrương
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T313/1Nhâm TýTốc HỷMãnDực
04/02T414/1Quý SửuXích KhẩuBìnhChẩn
05/02T515/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhGiác
06/02T616/1Ất MãoKhông VongChấpCang
07/02T717/1Bình ThìnĐại AnPháĐê
08/02CN18/1Đinh TỵLưu NiênNguyPhòng
09/02T219/1Mậu NgọTốc HỷThànhTâm
10/02T320/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMỹ
11/02T421/1Canh ThânTiểu CátKhai
12/02T522/1Tân DậuKhông VongBếĐẩu
13/02T623/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnNgưu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T724/1Quý HợiLưu NiênTrừNữ
15/02CN25/1Giáp TýTốc HỷMãn
16/02T226/1Ất SửuXích KhẩuBìnhNguy
17/02T327/1Bình DầnTiểu CátĐịnhThất
18/02T428/1Đinh MãoKhông VongChấpBích
19/02T529/1Mậu ThìnĐại AnPháKhuê
20/02T61/2Kỷ TỵXích KhẩuPháLâu
21/02T72/2Canh NgọTiểu CátNguyVị
22/02CN3/2Tân MùiKhông VongThànhMão
23/02T24/2Nhâm ThânĐại AnThuTất
24/02T35/2Quý DậuLưu NiênKhaiChủy
25/02T46/2Giáp TuấtTốc HỷBếSâm
26/02T57/2Ất HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T68/2Bình TýTiểu CátTrừQuỷ
28/02T79/2Đinh SửuKhông VongMãnLiễu
29/02CN10/2Mậu DầnĐại AnBìnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2004

01/02 (Đại An, Canh Tuất) • 03/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 07/02 (Đại An, Bình Thìn) • 09/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 13/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 15/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 19/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/02 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2004

04/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 06/02 (Không Vong, Ất Mão) • 10/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 12/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 16/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 18/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 20/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/02 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2004

Ngày Âm Lịch:11-1-2004

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tuất tháng Bính Dần năm Giáp Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2004
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Giáp Thân
11
Ngày Canh Tuất - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2004 (Ngày 11 tháng 1, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.