NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2004

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T510/12Kỷ MãoTiểu CátPháTỉnh
02/01T611/12Canh ThìnKhông VongNguyQuỷ
03/01T712/12Tân TỵĐại AnThànhLiễu
04/01CN13/12Nhâm NgọLưu NiênThuTinh
05/01T214/12Quý MùiTốc HỷKhaiTrương
06/01T315/12Giáp ThânXích KhẩuBếDực
07/01T416/12Ất DậuTiểu CátKiếnChẩn
08/01T517/12Bình TuấtKhông VongTrừGiác
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T618/12Đinh HợiĐại AnMãnCang
10/01T719/12Mậu TýLưu NiênBìnhĐê
11/01CN20/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhPhòng
12/01T221/12Canh DầnXích KhẩuChấpTâm
13/01T322/12Tân MãoTiểu CátPháMỹ
14/01T423/12Nhâm ThìnKhông VongNguy
15/01T524/12Quý TỵĐại AnThànhĐẩu
16/01T625/12Giáp NgọLưu NiênThuNgưu
17/01T726/12Ất MùiTốc HỷKhaiNữ
18/01CN27/12Bình ThânXích KhẩuBế
19/01T228/12Đinh DậuTiểu CátKiếnNguy
20/01T329/12Mậu TuấtKhông VongTrừThất
21/01T430/12Kỷ HợiĐại AnMãnBích
22/01T51/1Canh TýTốc HỷMãnKhuê
23/01T62/1Tân SửuXích KhẩuBìnhLâu
24/01T73/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhVị
25/01CN4/1Quý MãoKhông VongChấpMão
26/01T25/1Giáp ThìnĐại AnPháTất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T36/1Ất TỵLưu NiênNguyChủy
28/01T47/1Bình NgọTốc HỷThànhSâm
29/01T58/1Đinh MùiXích KhẩuThuTỉnh
30/01T69/1Mậu ThânTiểu CátKhaiQuỷ
31/01T710/1Kỷ DậuKhông VongBếLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2004

03/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 05/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 09/01 (Đại An, Đinh Hợi) • 11/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 15/01 (Đại An, Quý Tỵ) • 17/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 21/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 22/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 26/01 (Đại An, Giáp Thìn) • 28/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2004

02/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 06/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 08/01 (Không Vong, Bình Tuất) • 12/01 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 14/01 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 18/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 20/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 23/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 25/01 (Không Vong, Quý Mão) • 29/01 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 31/01 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2004

Ngày Âm Lịch:10-12-2003

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Mão tháng Ất Sửu năm Quý Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2004
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Quý Mùi
10
Ngày Kỷ Mão - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2004 (Ngày 10 tháng 12, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.