Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:11-1-2004

Ngày Âm Lịch:20-12-2003

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Sửu tháng Ất Sửu năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 11 Tháng 1 Năm 2004
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2004
11
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Quý Mùi
20
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2004
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/01/2004 (Ngày 20 tháng 12, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 11/01/2004

Chủ nhật, 11/01/2004 - Ngày 20 tháng 12 năm Quý Mùi

Can Chi: Ngày Kỷ Sửu, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Lục Diệu: Tốc Hỷ (Tốt)

12 Trực: Định. 28 Sao: Phòng. Ngũ Hành: Kim - Hải Trung Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/01/2004

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Dần (3h - 5h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo: Mão (5h - 7h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết phong thủy ngày 11/01/2004

Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ. Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Định. Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng. Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Phòng. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch. Kiêng cữ: An táng, động thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục). Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc. Tài Thần: Chính Nam.