NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2003

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T729/1Quý DậuĐại AnBếLiễu
02/03CN30/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnTinh
03/03T21/2Ất HợiXích KhẩuKiếnTrương
04/03T32/2Bình TýTiểu CátTrừDực
05/03T43/2Đinh SửuKhông VongMãnChẩn
06/03T54/2Mậu DầnĐại AnBìnhGiác
07/03T65/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhCang
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T76/2Canh ThìnTốc HỷChấpĐê
09/03CN7/2Tân TỵXích KhẩuPháPhòng
10/03T28/2Nhâm NgọTiểu CátNguyTâm
11/03T39/2Quý MùiKhông VongThànhMỹ
12/03T410/2Giáp ThânĐại AnThu
13/03T511/2Ất DậuLưu NiênKhaiĐẩu
14/03
Ngày White Day
T612/2Bình TuấtTốc HỷBếNgưu
15/03T713/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnNữ
16/03CN14/2Mậu TýTiểu CátTrừ
17/03T215/2Kỷ SửuKhông VongMãnNguy
18/03T316/2Canh DầnĐại AnBìnhThất
19/03T417/2Tân MãoLưu NiênĐịnhBích
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T518/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpKhuê
21/03T619/2Quý TỵXích KhẩuPháLâu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T720/2Giáp NgọTiểu CátNguyVị
23/03CN21/2Ất MùiKhông VongThànhMão
24/03T222/2Bình ThânĐại AnThuTất
25/03T323/2Đinh DậuLưu NiênKhaiChủy
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T424/2Mậu TuấtTốc HỷBếSâm
27/03T525/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
28/03T626/2Canh TýTiểu CátTrừQuỷ
29/03T727/2Tân SửuKhông VongMãnLiễu
30/03CN28/2Nhâm DầnĐại AnBìnhTinh
31/03T229/2Quý MãoLưu NiênĐịnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2003

01/03 (Đại An, Quý Dậu) • 06/03 (Đại An, Mậu Dần) • 08/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 12/03 (Đại An, Giáp Thân) • 14/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 18/03 (Đại An, Canh Dần) • 20/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 24/03 (Đại An, Bình Thân) • 26/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 30/03 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2003

03/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 05/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 15/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 17/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 21/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 23/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 27/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 29/03 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2003

Ngày Âm Lịch:29-1-2003

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Dậu tháng Giáp Dần năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2003
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Quý Mùi
29
Ngày Quý Dậu - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2003 (Ngày 29 tháng 1, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.