NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2003

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T330/2Giáp ThìnTốc HỷChấpDực
02/04T41/3Ất TỵTiểu CátChấpChẩn
03/04T52/3Bình NgọKhông VongPháGiác
04/04T63/3Đinh MùiĐại AnNguyCang
05/04T74/3Mậu ThânLưu NiênThànhĐê
06/04CN5/3Kỷ DậuTốc HỷThuPhòng
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T26/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiTâm
08/04T37/3Tân HợiTiểu CátBếMỹ
09/04T48/3Nhâm TýKhông VongKiến
10/04T59/3Quý SửuĐại AnTrừĐẩu
11/04T610/3Giáp DầnLưu NiênMãnNgưu
12/04T711/3Ất MãoTốc HỷBìnhNữ
13/04CN12/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnh
14/04T213/3Đinh TỵTiểu CátChấpNguy
15/04T314/3Mậu NgọKhông VongPháThất
16/04T415/3Kỷ MùiĐại AnNguyBích
17/04T516/3Canh ThânLưu NiênThànhKhuê
18/04T617/3Tân DậuTốc HỷThuLâu
19/04T718/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiVị
20/04CN19/3Quý HợiTiểu CátBếMão
21/04T220/3Giáp TýKhông VongKiếnTất
22/04
Ngày Trái Đất
T321/3Ất SửuĐại AnTrừChủy
23/04T422/3Bình DầnLưu NiênMãnSâm
24/04T523/3Đinh MãoTốc HỷBìnhTỉnh
25/04T624/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
26/04T725/3Kỷ TỵTiểu CátChấpLiễu
27/04CN26/3Canh NgọKhông VongPháTinh
28/04T227/3Tân MùiĐại AnNguyTrương
29/04T328/3Nhâm ThânLưu NiênThànhDực
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T429/3Quý DậuTốc HỷThuChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2003

01/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 04/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 06/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 10/04 (Đại An, Quý Sửu) • 12/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 16/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 18/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 22/04 (Đại An, Ất Sửu) • 24/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 28/04 (Đại An, Tân Mùi) • 30/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2003

03/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 07/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 09/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 13/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 15/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 19/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 21/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 25/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 27/04 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2003

Ngày Âm Lịch:30-2-2003

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Thìn tháng Ất Mão năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2003
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Mùi
30
Ngày Giáp Thìn - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2003 (Ngày 30 tháng 2, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.