NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2003

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T71/1Ất TỵTốc HỷNguyLiễu
02/02CN2/1Bình NgọXích KhẩuThànhTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T23/1Đinh MùiTiểu CátThuTrương
04/02T34/1Mậu ThânKhông VongKhaiDực
05/02T45/1Kỷ DậuĐại AnBếChẩn
06/02T56/1Canh TuấtLưu NiênKiếnGiác
07/02T67/1Tân HợiTốc HỷTrừCang
08/02T78/1Nhâm TýXích KhẩuMãnĐê
09/02CN9/1Quý SửuTiểu CátBìnhPhòng
10/02T210/1Giáp DầnKhông VongĐịnhTâm
11/02T311/1Ất MãoĐại AnChấpMỹ
12/02T412/1Bình ThìnLưu NiênPhá
13/02T513/1Đinh TỵTốc HỷNguyĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T614/1Mậu NgọXích KhẩuThànhNgưu
15/02T715/1Kỷ MùiTiểu CátThuNữ
16/02CN16/1Canh ThânKhông VongKhai
17/02T217/1Tân DậuĐại AnBếNguy
18/02T318/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnThất
19/02T419/1Quý HợiTốc HỷTrừBích
20/02T520/1Giáp TýXích KhẩuMãnKhuê
21/02T621/1Ất SửuTiểu CátBìnhLâu
22/02T722/1Bình DầnKhông VongĐịnhVị
23/02CN23/1Đinh MãoĐại AnChấpMão
24/02T224/1Mậu ThìnLưu NiênPháTất
25/02T325/1Kỷ TỵTốc HỷNguyChủy
26/02T426/1Canh NgọXích KhẩuThànhSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T527/1Tân MùiTiểu CátThuTỉnh
28/02T628/1Nhâm ThânKhông VongKhaiQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2003

01/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 05/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/02 (Đại An, Ất Mão) • 13/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 17/02 (Đại An, Tân Dậu) • 19/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 23/02 (Đại An, Đinh Mão) • 25/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2003

02/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 16/02 (Không Vong, Canh Thân) • 20/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 22/02 (Không Vong, Bình Dần) • 26/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 28/02 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2003

Ngày Âm Lịch:1-1-2003

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Tỵ tháng Giáp Dần năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2003
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Quý Mùi
1
Ngày Ất Tỵ - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2003 (Ngày 01 tháng 1, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.