NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T618/1Mậu ThìnLưu NiênPháQuỷ
02/03T719/1Kỷ TỵTốc HỷNguyLiễu
03/03CN20/1Canh NgọXích KhẩuThànhTinh
04/03T221/1Tân MùiTiểu CátThuTrương
05/03T322/1Nhâm ThânKhông VongKhaiDực
06/03T423/1Quý DậuĐại AnBếChẩn
07/03T524/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnGiác
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T625/1Ất HợiTốc HỷTrừCang
09/03T726/1Bình TýXích KhẩuMãnĐê
10/03CN27/1Đinh SửuTiểu CátBìnhPhòng
11/03T228/1Mậu DầnKhông VongĐịnhTâm
12/03T329/1Kỷ MãoĐại AnChấpMỹ
13/03T430/1Canh ThìnLưu NiênPhá
14/03
Ngày White Day
T51/2Tân TỵXích KhẩuPháĐẩu
15/03T62/2Nhâm NgọTiểu CátNguyNgưu
16/03T73/2Quý MùiKhông VongThànhNữ
17/03CN4/2Giáp ThânĐại AnThu
18/03T25/2Ất DậuLưu NiênKhaiNguy
19/03T36/2Bình TuấtTốc HỷBếThất
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T47/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnBích
21/03T58/2Mậu TýTiểu CátTrừKhuê
22/03
Ngày Nước Thế giới
T69/2Kỷ SửuKhông VongMãnLâu
23/03T710/2Canh DầnĐại AnBìnhVị
24/03CN11/2Tân MãoLưu NiênĐịnhMão
25/03T212/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpTất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T313/2Quý TỵXích KhẩuPháChủy
27/03T414/2Giáp NgọTiểu CátNguySâm
28/03T515/2Ất MùiKhông VongThànhTỉnh
29/03T616/2Bình ThânĐại AnThuQuỷ
30/03T717/2Đinh DậuLưu NiênKhaiLiễu
31/03CN18/2Mậu TuấtTốc HỷBếTinh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2002

02/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 06/03 (Đại An, Quý Dậu) • 08/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 17/03 (Đại An, Giáp Thân) • 19/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 23/03 (Đại An, Canh Dần) • 25/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 29/03 (Đại An, Bình Thân) • 31/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2002

03/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 14/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 16/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 20/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 22/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 26/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 28/03 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2002

Ngày Âm Lịch:18-1-2002

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Thìn tháng Nhâm Dần năm Nhâm Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2002
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Nhâm Ngọ
18
Ngày Mậu Thìn - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2002 (Ngày 18 tháng 1, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.