NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T219/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTrương
02/04T320/2Canh TýTiểu CátTrừDực
03/04T421/2Tân SửuKhông VongMãnChẩn
04/04T522/2Nhâm DầnĐại AnBìnhGiác
05/04T623/2Quý MãoLưu NiênĐịnhCang
06/04T724/2Giáp ThìnTốc HỷChấpĐê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN25/2Ất TỵXích KhẩuPháPhòng
08/04T226/2Bình NgọTiểu CátNguyTâm
09/04T327/2Đinh MùiKhông VongThànhMỹ
10/04T428/2Mậu ThânĐại AnThu
11/04T529/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiĐẩu
12/04T630/2Canh TuấtTốc HỷBếNgưu
13/04T71/3Tân HợiTiểu CátBếNữ
14/04CN2/3Nhâm TýKhông VongKiến
15/04T23/3Quý SửuĐại AnTrừNguy
16/04T34/3Giáp DầnLưu NiênMãnThất
17/04T45/3Ất MãoTốc HỷBìnhBích
18/04T56/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhKhuê
19/04T67/3Đinh TỵTiểu CátChấpLâu
20/04T78/3Mậu NgọKhông VongPháVị
21/04CN9/3Kỷ MùiĐại AnNguyMão
22/04
Ngày Trái Đất
T210/3Canh ThânLưu NiênThànhTất
23/04T311/3Tân DậuTốc HỷThuChủy
24/04T412/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiSâm
25/04T513/3Quý HợiTiểu CátBếTỉnh
26/04T614/3Giáp TýKhông VongKiếnQuỷ
27/04T715/3Ất SửuĐại AnTrừLiễu
28/04CN16/3Bình DầnLưu NiênMãnTinh
29/04T217/3Đinh MãoTốc HỷBìnhTrương
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T318/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhDực

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2002

04/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 06/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 10/04 (Đại An, Mậu Thân) • 12/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 15/04 (Đại An, Quý Sửu) • 17/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 21/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 23/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 27/04 (Đại An, Ất Sửu) • 29/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2002

01/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 03/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 07/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 09/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 14/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 18/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 20/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 24/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 26/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 30/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2002

Ngày Âm Lịch:19-2-2002

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Hợi tháng Quý Mão năm Nhâm Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2002
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Ngọ
19
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2002 (Ngày 19 tháng 2, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.