NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T620/12Canh TýTốc HỷBìnhQuỷ
02/02T721/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN22/12Nhâm DầnTiểu CátChấpTinh
04/02T223/12Quý MãoKhông VongPháTrương
05/02T324/12Giáp ThìnĐại AnNguyDực
06/02T425/12Ất TỵLưu NiênThànhChẩn
07/02T526/12Bình NgọTốc HỷThuGiác
08/02T627/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiCang
09/02T728/12Mậu ThânTiểu CátBếĐê
10/02CN29/12Kỷ DậuKhông VongKiếnPhòng
11/02T230/12Canh TuấtĐại AnTrừTâm
12/02T31/1Tân HợiTốc HỷTrừMỹ
13/02T42/1Nhâm TýXích KhẩuMãn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T53/1Quý SửuTiểu CátBìnhĐẩu
15/02T64/1Giáp DầnKhông VongĐịnhNgưu
16/02T75/1Ất MãoĐại AnChấpNữ
17/02CN6/1Bình ThìnLưu NiênPhá
18/02T27/1Đinh TỵTốc HỷNguyNguy
19/02T38/1Mậu NgọXích KhẩuThànhThất
20/02T49/1Kỷ MùiTiểu CátThuBích
21/02T510/1Canh ThânKhông VongKhaiKhuê
22/02T611/1Tân DậuĐại AnBếLâu
23/02T712/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnVị
24/02CN13/1Quý HợiTốc HỷTrừMão
25/02T214/1Giáp TýXích KhẩuMãnTất
26/02T315/1Ất SửuTiểu CátBìnhChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T416/1Bình DầnKhông VongĐịnhSâm
28/02T517/1Đinh MãoĐại AnChấpTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2002

01/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 05/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 07/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 11/02 (Đại An, Canh Tuất) • 12/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 16/02 (Đại An, Ất Mão) • 18/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 22/02 (Đại An, Tân Dậu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 28/02 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2002

02/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 04/02 (Không Vong, Quý Mão) • 08/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 10/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 13/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 15/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 19/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 21/02 (Không Vong, Canh Thân) • 25/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 27/02 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2002

Ngày Âm Lịch:20-12-2001

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tý tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2002
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Tân Tỵ
20
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2002 (Ngày 20 tháng 12, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.