NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T318/11Kỷ TỵKhông VongThuChủy
02/01T419/11Canh NgọĐại AnKhaiSâm
03/01T520/11Tân MùiLưu NiênBếTỉnh
04/01T621/11Nhâm ThânTốc HỷKiếnQuỷ
05/01T722/11Quý DậuXích KhẩuTrừLiễu
06/01CN23/11Giáp TuấtTiểu CátMãnTinh
07/01T224/11Ất HợiKhông VongBìnhTrương
08/01T325/11Bình TýĐại AnĐịnhDực
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T426/11Đinh SửuLưu NiênChấpChẩn
10/01T527/11Mậu DầnTốc HỷPháGiác
11/01T628/11Kỷ MãoXích KhẩuNguyCang
12/01T729/11Canh ThìnTiểu CátThànhĐê
13/01CN1/12Tân TỵLưu NiênThànhPhòng
14/01T22/12Nhâm NgọTốc HỷThuTâm
15/01T33/12Quý MùiXích KhẩuKhaiMỹ
16/01T44/12Giáp ThânTiểu CátBế
17/01T55/12Ất DậuKhông VongKiếnĐẩu
18/01T66/12Bình TuấtĐại AnTrừNgưu
19/01T77/12Đinh HợiLưu NiênMãnNữ
20/01CN8/12Mậu TýTốc HỷBình
21/01T29/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhNguy
22/01T310/12Canh DầnTiểu CátChấpThất
23/01T411/12Tân MãoKhông VongPháBích
24/01T512/12Nhâm ThìnĐại AnNguyKhuê
25/01T613/12Quý TỵLưu NiênThànhLâu
26/01T714/12Giáp NgọTốc HỷThuVị
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN15/12Ất MùiXích KhẩuKhaiMão
28/01T216/12Bình ThânTiểu CátBếTất
29/01T317/12Đinh DậuKhông VongKiếnChủy
30/01T418/12Mậu TuấtĐại AnTrừSâm
31/01T519/12Kỷ HợiLưu NiênMãnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2002

02/01 (Đại An, Canh Ngọ) • 04/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 08/01 (Đại An, Bình Tý) • 10/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 14/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 18/01 (Đại An, Bình Tuất) • 20/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 24/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 26/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 30/01 (Đại An, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2002

01/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 05/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 07/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 11/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 15/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 17/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 21/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 23/01 (Không Vong, Tân Mão) • 27/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 29/01 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2002

Ngày Âm Lịch:18-11-2001

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Tỵ tháng Canh Tý năm Tân Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2002
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Tân Tỵ
18
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2002 (Ngày 18 tháng 11, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.