NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2000

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T426/1Mậu NgọXích KhẩuThànhSâm
02/03T527/1Kỷ MùiTiểu CátThuTỉnh
03/03T628/1Canh ThânKhông VongKhaiQuỷ
04/03T729/1Tân DậuĐại AnBếLiễu
05/03CN30/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnTinh
06/03T21/2Quý HợiXích KhẩuKiếnTrương
07/03T32/2Giáp TýTiểu CátTrừDực
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T43/2Ất SửuKhông VongMãnChẩn
09/03T54/2Bình DầnĐại AnBìnhGiác
10/03T65/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhCang
11/03T76/2Mậu ThìnTốc HỷChấpĐê
12/03CN7/2Kỷ TỵXích KhẩuPháPhòng
13/03T28/2Canh NgọTiểu CátNguyTâm
14/03
Ngày White Day
T39/2Tân MùiKhông VongThànhMỹ
15/03T410/2Nhâm ThânĐại AnThu
16/03T511/2Quý DậuLưu NiênKhaiĐẩu
17/03T612/2Giáp TuấtTốc HỷBếNgưu
18/03T713/2Ất HợiXích KhẩuKiếnNữ
19/03CN14/2Bình TýTiểu CátTrừ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T215/2Đinh SửuKhông VongMãnNguy
21/03T316/2Mậu DầnĐại AnBìnhThất
22/03
Ngày Nước Thế giới
T417/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhBích
23/03T518/2Canh ThìnTốc HỷChấpKhuê
24/03T619/2Tân TỵXích KhẩuPháLâu
25/03T720/2Nhâm NgọTiểu CátNguyVị
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN21/2Quý MùiKhông VongThànhMão
27/03T222/2Giáp ThânĐại AnThuTất
28/03T323/2Ất DậuLưu NiênKhaiChủy
29/03T424/2Bình TuấtTốc HỷBếSâm
30/03T525/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
31/03T626/2Mậu TýTiểu CátTrừQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2000

04/03 (Đại An, Tân Dậu) • 09/03 (Đại An, Bình Dần) • 11/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 15/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 17/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 21/03 (Đại An, Mậu Dần) • 23/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 27/03 (Đại An, Giáp Thân) • 29/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2000

01/03 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 03/03 (Không Vong, Canh Thân) • 06/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 08/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 12/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 14/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 18/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 20/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 24/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 26/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 30/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2000

Ngày Âm Lịch:26-1-2000

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Ngọ tháng Mậu Dần năm Canh Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2000
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Canh Thìn
26
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2000 (Ngày 26 tháng 1, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.