NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2000

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T727/2Kỷ SửuKhông VongMãnLiễu
02/04CN28/2Canh DầnĐại AnBìnhTinh
03/04T229/2Tân MãoLưu NiênĐịnhTrương
04/04T330/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpDực
05/04T41/3Quý TỵTiểu CátChấpChẩn
06/04T52/3Giáp NgọKhông VongPháGiác
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T63/3Ất MùiĐại AnNguyCang
08/04T74/3Bình ThânLưu NiênThànhĐê
09/04CN5/3Đinh DậuTốc HỷThuPhòng
10/04T26/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiTâm
11/04T37/3Kỷ HợiTiểu CátBếMỹ
12/04T48/3Canh TýKhông VongKiến
13/04T59/3Tân SửuĐại AnTrừĐẩu
14/04T610/3Nhâm DầnLưu NiênMãnNgưu
15/04T711/3Quý MãoTốc HỷBìnhNữ
16/04CN12/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnh
17/04T213/3Ất TỵTiểu CátChấpNguy
18/04T314/3Bình NgọKhông VongPháThất
19/04T415/3Đinh MùiĐại AnNguyBích
20/04T516/3Mậu ThânLưu NiênThànhKhuê
21/04T617/3Kỷ DậuTốc HỷThuLâu
22/04
Ngày Trái Đất
T718/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiVị
23/04CN19/3Tân HợiTiểu CátBếMão
24/04T220/3Nhâm TýKhông VongKiếnTất
25/04T321/3Quý SửuĐại AnTrừChủy
26/04T422/3Giáp DầnLưu NiênMãnSâm
27/04T523/3Ất MãoTốc HỷBìnhTỉnh
28/04T624/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
29/04T725/3Đinh TỵTiểu CátChấpLiễu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN26/3Mậu NgọKhông VongPháTinh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2000

02/04 (Đại An, Canh Dần) • 04/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 07/04 (Đại An, Ất Mùi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 13/04 (Đại An, Tân Sửu) • 15/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 19/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 25/04 (Đại An, Quý Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2000

01/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 06/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 10/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 12/04 (Không Vong, Canh Tý) • 16/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 18/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 24/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 30/04 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2000

Ngày Âm Lịch:27-2-2000

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Sửu tháng Kỷ Mão năm Canh Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2000
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Thìn
27
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2000 (Ngày 27 tháng 2, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.