NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2000

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T326/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhChủy
02/02T427/12Canh DầnXích KhẩuChấpSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T528/12Tân MãoTiểu CátPháTỉnh
04/02T629/12Nhâm ThìnKhông VongNguyQuỷ
05/02T71/1Quý TỵTốc HỷNguyLiễu
06/02CN2/1Giáp NgọXích KhẩuThànhTinh
07/02T23/1Ất MùiTiểu CátThuTrương
08/02T34/1Bình ThânKhông VongKhaiDực
09/02T45/1Đinh DậuĐại AnBếChẩn
10/02T56/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnGiác
11/02T67/1Kỷ HợiTốc HỷTrừCang
12/02T78/1Canh TýXích KhẩuMãnĐê
13/02CN9/1Tân SửuTiểu CátBìnhPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T210/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhTâm
15/02T311/1Quý MãoĐại AnChấpMỹ
16/02T412/1Giáp ThìnLưu NiênPhá
17/02T513/1Ất TỵTốc HỷNguyĐẩu
18/02T614/1Bình NgọXích KhẩuThànhNgưu
19/02T715/1Đinh MùiTiểu CátThuNữ
20/02CN16/1Mậu ThânKhông VongKhai
21/02T217/1Kỷ DậuĐại AnBếNguy
22/02T318/1Canh TuấtLưu NiênKiếnThất
23/02T419/1Tân HợiTốc HỷTrừBích
24/02T520/1Nhâm TýXích KhẩuMãnKhuê
25/02T621/1Quý SửuTiểu CátBìnhLâu
26/02T722/1Giáp DầnKhông VongĐịnhVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN23/1Ất MãoĐại AnChấpMão
28/02T224/1Bình ThìnLưu NiênPháTất
29/02T325/1Đinh TỵTốc HỷNguyChủy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2000

01/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 09/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 11/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 15/02 (Đại An, Quý Mão) • 17/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 21/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 23/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 27/02 (Đại An, Ất Mão) • 29/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2000

02/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 04/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 06/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 08/02 (Không Vong, Bình Thân) • 12/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 14/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 18/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 20/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 24/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 26/02 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2000

Ngày Âm Lịch:26-12-1999

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2000
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Kỷ Mão
26
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2000 (Ngày 26 tháng 12, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.