NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2000

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T725/11Mậu NgọĐại AnKhaiVị
02/01CN26/11Kỷ MùiLưu NiênBếMão
03/01T227/11Canh ThânTốc HỷKiếnTất
04/01T328/11Tân DậuXích KhẩuTrừChủy
05/01T429/11Nhâm TuấtTiểu CátMãnSâm
06/01T530/11Quý HợiKhông VongBìnhTỉnh
07/01T61/12Giáp TýLưu NiênBìnhQuỷ
08/01T72/12Ất SửuTốc HỷĐịnhLiễu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN3/12Bình DầnXích KhẩuChấpTinh
10/01T24/12Đinh MãoTiểu CátPháTrương
11/01T35/12Mậu ThìnKhông VongNguyDực
12/01T46/12Kỷ TỵĐại AnThànhChẩn
13/01T57/12Canh NgọLưu NiênThuGiác
14/01T68/12Tân MùiTốc HỷKhaiCang
15/01T79/12Nhâm ThânXích KhẩuBếĐê
16/01CN10/12Quý DậuTiểu CátKiếnPhòng
17/01T211/12Giáp TuấtKhông VongTrừTâm
18/01T312/12Ất HợiĐại AnMãnMỹ
19/01T413/12Bình TýLưu NiênBình
20/01T514/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
21/01T615/12Mậu DầnXích KhẩuChấpNgưu
22/01T716/12Kỷ MãoTiểu CátPháNữ
23/01CN17/12Canh ThìnKhông VongNguy
24/01T218/12Tân TỵĐại AnThànhNguy
25/01T319/12Nhâm NgọLưu NiênThuThất
26/01T420/12Quý MùiTốc HỷKhaiBích
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T521/12Giáp ThânXích KhẩuBếKhuê
28/01T622/12Ất DậuTiểu CátKiếnLâu
29/01T723/12Bình TuấtKhông VongTrừVị
30/01CN24/12Đinh HợiĐại AnMãnMão
31/01T225/12Mậu TýLưu NiênBìnhTất

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2000

01/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 03/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 08/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 12/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 14/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 18/01 (Đại An, Ất Hợi) • 20/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 24/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 26/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 30/01 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2000

04/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 06/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 09/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 11/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 15/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 17/01 (Không Vong, Giáp Tuất) • 21/01 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 23/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 27/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 29/01 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2000

Ngày Âm Lịch:25-11-1999

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Ngọ tháng Bính Tý năm Kỷ Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2000
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mão
25
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2000 (Ngày 25 tháng 11, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.