NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1998

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN3/2Đinh MùiKhông VongThànhMão
02/03T24/2Mậu ThânĐại AnThuTất
03/03T35/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiChủy
04/03T46/2Canh TuấtTốc HỷBếSâm
05/03T57/2Tân HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
06/03T68/2Nhâm TýTiểu CátTrừQuỷ
07/03T79/2Quý SửuKhông VongMãnLiễu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN10/2Giáp DầnĐại AnBìnhTinh
09/03T211/2Ất MãoLưu NiênĐịnhTrương
10/03T312/2Bình ThìnTốc HỷChấpDực
11/03T413/2Đinh TỵXích KhẩuPháChẩn
12/03T514/2Mậu NgọTiểu CátNguyGiác
13/03T615/2Kỷ MùiKhông VongThànhCang
14/03
Ngày White Day
T716/2Canh ThânĐại AnThuĐê
15/03CN17/2Tân DậuLưu NiênKhaiPhòng
16/03T218/2Nhâm TuấtTốc HỷBếTâm
17/03T319/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMỹ
18/03T420/2Giáp TýTiểu CátTrừ
19/03T521/2Ất SửuKhông VongMãnĐẩu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T622/2Bình DầnĐại AnBìnhNgưu
21/03T723/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhNữ
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN24/2Mậu ThìnTốc HỷChấp
23/03T225/2Kỷ TỵXích KhẩuPháNguy
24/03T326/2Canh NgọTiểu CátNguyThất
25/03T427/2Tân MùiKhông VongThànhBích
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T528/2Nhâm ThânĐại AnThuKhuê
27/03T629/2Quý DậuLưu NiênKhaiLâu
28/03T71/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiVị
29/03CN2/3Ất HợiKhông VongBếMão
30/03T23/3Bình TýĐại AnKiếnTất
31/03T34/3Đinh SửuLưu NiênTrừChủy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1998

02/03 (Đại An, Mậu Thân) • 04/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 08/03 (Đại An, Giáp Dần) • 10/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 14/03 (Đại An, Canh Thân) • 16/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 20/03 (Đại An, Bình Dần) • 22/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 26/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/03 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1998

01/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 05/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 07/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 11/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 13/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 17/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 19/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 29/03 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1998

Ngày Âm Lịch:3-2-1998

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1998
1
Chủ Nhật
Tháng 2 năm Mậu Dần
3
Ngày Đinh Mùi - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1998 (Ngày 03 tháng 2, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.