NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1998

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN5/1Kỷ MãoĐại AnChấpMão
02/02T26/1Canh ThìnLưu NiênPháTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T37/1Tân TỵTốc HỷNguyChủy
04/02T48/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhSâm
05/02T59/1Quý MùiTiểu CátThuTỉnh
06/02T610/1Giáp ThânKhông VongKhaiQuỷ
07/02T711/1Ất DậuĐại AnBếLiễu
08/02CN12/1Bình TuấtLưu NiênKiếnTinh
09/02T213/1Đinh HợiTốc HỷTrừTrương
10/02T314/1Mậu TýXích KhẩuMãnDực
11/02T415/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhChẩn
12/02T516/1Canh DầnKhông VongĐịnhGiác
13/02T617/1Tân MãoĐại AnChấpCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T718/1Nhâm ThìnLưu NiênPháĐê
15/02CN19/1Quý TỵTốc HỷNguyPhòng
16/02T220/1Giáp NgọXích KhẩuThànhTâm
17/02T321/1Ất MùiTiểu CátThuMỹ
18/02T422/1Bình ThânKhông VongKhai
19/02T523/1Đinh DậuĐại AnBếĐẩu
20/02T624/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnNgưu
21/02T725/1Kỷ HợiTốc HỷTrừNữ
22/02CN26/1Canh TýXích KhẩuMãn
23/02T227/1Tân SửuTiểu CátBìnhNguy
24/02T328/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhThất
25/02T429/1Quý MãoĐại AnChấpBích
26/02T530/1Giáp ThìnLưu NiênPháKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T61/2Ất TỵXích KhẩuPháLâu
28/02T72/2Bình NgọTiểu CátNguyVị

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1998

01/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 03/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 07/02 (Đại An, Ất Dậu) • 09/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 13/02 (Đại An, Tân Mão) • 15/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 19/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 25/02 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1998

04/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 06/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 10/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 12/02 (Không Vong, Canh Dần) • 16/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 18/02 (Không Vong, Bình Thân) • 22/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 24/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 27/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1998

Ngày Âm Lịch:5-1-1998

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Mão tháng Giáp Dần năm Mậu Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1998
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Mậu Dần
5
Ngày Kỷ Mão - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1998 (Ngày 05 tháng 1, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.