NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1996

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T612/1Đinh DậuLưu NiênBếLâu
02/03T713/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnVị
03/03CN14/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừMão
04/03T215/1Canh TýTiểu CátMãnTất
05/03T316/1Tân SửuKhông VongBìnhChủy
06/03T417/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhSâm
07/03T518/1Quý MãoLưu NiênChấpTỉnh
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T619/1Giáp ThìnTốc HỷPháQuỷ
09/03T720/1Ất TỵXích KhẩuNguyLiễu
10/03CN21/1Bình NgọTiểu CátThànhTinh
11/03T222/1Đinh MùiKhông VongThuTrương
12/03T323/1Mậu ThânĐại AnKhaiDực
13/03T424/1Kỷ DậuLưu NiênBếChẩn
14/03
Ngày White Day
T525/1Canh TuấtTốc HỷKiếnGiác
15/03T626/1Tân HợiXích KhẩuTrừCang
16/03T727/1Nhâm TýTiểu CátMãnĐê
17/03CN28/1Quý SửuKhông VongBìnhPhòng
18/03T229/1Giáp DầnĐại AnĐịnhTâm
19/03T31/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhMỹ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T42/2Bình ThìnTiểu CátChấp
21/03T53/2Đinh TỵKhông VongPháĐẩu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T64/2Mậu NgọĐại AnNguyNgưu
23/03T75/2Kỷ MùiLưu NiênThànhNữ
24/03CN6/2Canh ThânTốc HỷThu
25/03T27/2Tân DậuXích KhẩuKhaiNguy
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T38/2Nhâm TuấtTiểu CátBếThất
27/03T49/2Quý HợiKhông VongKiếnBích
28/03T510/2Giáp TýĐại AnTrừKhuê
29/03T611/2Ất SửuLưu NiênMãnLâu
30/03T712/2Bình DầnTốc HỷBìnhVị
31/03CN13/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1996

02/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 06/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 08/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 12/03 (Đại An, Mậu Thân) • 14/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 18/03 (Đại An, Giáp Dần) • 22/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 24/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 28/03 (Đại An, Giáp Tý) • 30/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1996

03/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 05/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 09/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 11/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 15/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 17/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 21/03 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 25/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 27/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 31/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1996

Ngày Âm Lịch:12-1-1996

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Dậu tháng Canh Dần năm Bính Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1996
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Bính Tý
12
Ngày Đinh Dậu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1996 (Ngày 12 tháng 1, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.