NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1996

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T513/12Mậu ThìnLưu NiênNguyKhuê
02/02T614/12Kỷ TỵTốc HỷThànhLâu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T715/12Canh NgọXích KhẩuThuVị
04/02CN16/12Tân MùiTiểu CátKhaiMão
05/02T217/12Nhâm ThânKhông VongBếTất
06/02T318/12Quý DậuĐại AnKiếnChủy
07/02T419/12Giáp TuấtLưu NiênTrừSâm
08/02T520/12Ất HợiTốc HỷMãnTỉnh
09/02T621/12Bình TýXích KhẩuBìnhQuỷ
10/02T722/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhLiễu
11/02CN23/12Mậu DầnKhông VongChấpTinh
12/02T224/12Kỷ MãoĐại AnPháTrương
13/02T325/12Canh ThìnLưu NiênNguyDực
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T426/12Tân TỵTốc HỷThànhChẩn
15/02T527/12Nhâm NgọXích KhẩuThuGiác
16/02T628/12Quý MùiTiểu CátKhaiCang
17/02T729/12Giáp ThânKhông VongBếĐê
18/02CN30/12Ất DậuĐại AnKiếnPhòng
19/02T21/1Bình TuấtTốc HỷKiếnTâm
20/02T32/1Đinh HợiXích KhẩuTrừMỹ
21/02T43/1Mậu TýTiểu CátMãn
22/02T54/1Kỷ SửuKhông VongBìnhĐẩu
23/02T65/1Canh DầnĐại AnĐịnhNgưu
24/02T76/1Tân MãoLưu NiênChấpNữ
25/02CN7/1Nhâm ThìnTốc HỷPhá
26/02T28/1Quý TỵXích KhẩuNguyNguy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T39/1Giáp NgọTiểu CátThànhThất
28/02T410/1Ất MùiKhông VongThuBích
29/02T511/1Bình ThânĐại AnKhaiKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1996

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 06/02 (Đại An, Quý Dậu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 18/02 (Đại An, Ất Dậu) • 19/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 23/02 (Đại An, Canh Dần) • 25/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 29/02 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1996

03/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 17/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 20/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 22/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 26/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 28/02 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1996

Ngày Âm Lịch:13-12-1995

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Thìn tháng Kỷ Sửu năm Ất Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1996
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Ất Hợi
13
Ngày Mậu Thìn - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1996 (Ngày 13 tháng 12, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.