NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1996

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T211/11Đinh DậuTiểu CátTrừNguy
02/01T312/11Mậu TuấtKhông VongMãnThất
03/01T413/11Kỷ HợiĐại AnBìnhBích
04/01T514/11Canh TýLưu NiênĐịnhKhuê
05/01T615/11Tân SửuTốc HỷChấpLâu
06/01T716/11Nhâm DầnXích KhẩuPháVị
07/01CN17/11Quý MãoTiểu CátNguyMão
08/01T218/11Giáp ThìnKhông VongThànhTất
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T319/11Ất TỵĐại AnThuChủy
10/01T420/11Bình NgọLưu NiênKhaiSâm
11/01T521/11Đinh MùiTốc HỷBếTỉnh
12/01T622/11Mậu ThânXích KhẩuKiếnQuỷ
13/01T723/11Kỷ DậuTiểu CátTrừLiễu
14/01CN24/11Canh TuấtKhông VongMãnTinh
15/01T225/11Tân HợiĐại AnBìnhTrương
16/01T326/11Nhâm TýLưu NiênĐịnhDực
17/01T427/11Quý SửuTốc HỷChấpChẩn
18/01T528/11Giáp DầnXích KhẩuPháGiác
19/01T629/11Ất MãoTiểu CátNguyCang
20/01T71/12Bình ThìnLưu NiênNguyĐê
21/01CN2/12Đinh TỵTốc HỷThànhPhòng
22/01T23/12Mậu NgọXích KhẩuThuTâm
23/01T34/12Kỷ MùiTiểu CátKhaiMỹ
24/01T45/12Canh ThânKhông VongBế
25/01T56/12Tân DậuĐại AnKiếnĐẩu
26/01T67/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừNgưu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T78/12Quý HợiTốc HỷMãnNữ
28/01CN9/12Giáp TýXích KhẩuBình
29/01T210/12Ất SửuTiểu CátĐịnhNguy
30/01T311/12Bình DầnKhông VongChấpThất
31/01T412/12Đinh MãoĐại AnPháBích

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1996

03/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 05/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 09/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 11/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 15/01 (Đại An, Tân Hợi) • 17/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/01 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 25/01 (Đại An, Tân Dậu) • 27/01 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 31/01 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1996

02/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 06/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 08/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 12/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 18/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 22/01 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 24/01 (Không Vong, Canh Thân) • 28/01 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 30/01 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1996

Ngày Âm Lịch:11-11-1995

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Dậu tháng Mậu Tý năm Ất Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1996
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Ất Hợi
11
Ngày Đinh Dậu - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1996 (Ngày 11 tháng 11, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.