NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1996

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T214/2Mậu ThìnTiểu CátChấpTất
02/04T315/2Kỷ TỵKhông VongPháChủy
03/04T416/2Canh NgọĐại AnNguySâm
04/04T517/2Tân MùiLưu NiênThànhTỉnh
05/04T618/2Nhâm ThânTốc HỷThuQuỷ
06/04T719/2Quý DậuXích KhẩuKhaiLiễu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN20/2Giáp TuấtTiểu CátBếTinh
08/04T221/2Ất HợiKhông VongKiếnTrương
09/04T322/2Bình TýĐại AnTrừDực
10/04T423/2Đinh SửuLưu NiênMãnChẩn
11/04T524/2Mậu DầnTốc HỷBìnhGiác
12/04T625/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhCang
13/04T726/2Canh ThìnTiểu CátChấpĐê
14/04CN27/2Tân TỵKhông VongPháPhòng
15/04T228/2Nhâm NgọĐại AnNguyTâm
16/04T329/2Quý MùiLưu NiênThànhMỹ
17/04T430/2Giáp ThânTốc HỷThu
18/04T51/3Ất DậuTiểu CátThuĐẩu
19/04T62/3Bình TuấtKhông VongKhaiNgưu
20/04T73/3Đinh HợiĐại AnBếNữ
21/04CN4/3Mậu TýLưu NiênKiến
22/04
Ngày Trái Đất
T25/3Kỷ SửuTốc HỷTrừNguy
23/04T36/3Canh DầnXích KhẩuMãnThất
24/04T47/3Tân MãoTiểu CátBìnhBích
25/04T58/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhKhuê
26/04T69/3Quý TỵĐại AnChấpLâu
27/04T710/3Giáp NgọLưu NiênPháVị
28/04CN11/3Ất MùiTốc HỷNguyMão
29/04T212/3Bình ThânXích KhẩuThànhTất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T313/3Đinh DậuTiểu CátThuChủy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1996

03/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 05/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 09/04 (Đại An, Bình Tý) • 11/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 15/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 17/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 20/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 22/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 26/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1996

02/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 06/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 08/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 12/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 14/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 19/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 23/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 25/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 29/04 (Xích Khẩu, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1996

Ngày Âm Lịch:14-2-1996

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Thìn tháng Tân Mão năm Bính Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1996
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Tý
14
Ngày Mậu Thìn - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1996 (Ngày 14 tháng 2, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.