NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1995

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T41/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhBích
02/03T52/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpKhuê
03/03T63/2Quý TỵKhông VongPháLâu
04/03T74/2Giáp NgọĐại AnNguyVị
05/03CN5/2Ất MùiLưu NiênThànhMão
06/03T26/2Bình ThânTốc HỷThuTất
07/03T37/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiChủy
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T48/2Mậu TuấtTiểu CátBếSâm
09/03T59/2Kỷ HợiKhông VongKiếnTỉnh
10/03T610/2Canh TýĐại AnTrừQuỷ
11/03T711/2Tân SửuLưu NiênMãnLiễu
12/03CN12/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhTinh
13/03T213/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhTrương
14/03
Ngày White Day
T314/2Giáp ThìnTiểu CátChấpDực
15/03T415/2Ất TỵKhông VongPháChẩn
16/03T516/2Bình NgọĐại AnNguyGiác
17/03T617/2Đinh MùiLưu NiênThànhCang
18/03T718/2Mậu ThânTốc HỷThuĐê
19/03CN19/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiPhòng
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T220/2Canh TuấtTiểu CátBếTâm
21/03T321/2Tân HợiKhông VongKiếnMỹ
22/03
Ngày Nước Thế giới
T422/2Nhâm TýĐại AnTrừ
23/03T523/2Quý SửuLưu NiênMãnĐẩu
24/03T624/2Giáp DầnTốc HỷBìnhNgưu
25/03T725/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhNữ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN26/2Bình ThìnTiểu CátChấp
27/03T227/2Đinh TỵKhông VongPháNguy
28/03T328/2Mậu NgọĐại AnNguyThất
29/03T429/2Kỷ MùiLưu NiênThànhBích
30/03T530/2Canh ThânTốc HỷThuKhuê
31/03T61/3Tân DậuTiểu CátThuLâu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1995

04/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 06/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 10/03 (Đại An, Canh Tý) • 12/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 16/03 (Đại An, Bình Ngọ) • 18/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 22/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 24/03 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 28/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 30/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1995

01/03 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 03/03 (Không Vong, Quý Tỵ) • 07/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 09/03 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 13/03 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 15/03 (Không Vong, Ất Tỵ) • 19/03 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 21/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 25/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 27/03 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1995

Ngày Âm Lịch:1-2-1995

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Mão tháng Kỷ Mão năm Ất Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1995
1
Thứ Tư
Tháng 2 năm Ất Hợi
1
Ngày Tân Mão - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1995 (Ngày 01 tháng 2, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.