NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1995

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T72/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiVị
02/04CN3/3Quý HợiĐại AnBếMão
03/04T24/3Giáp TýLưu NiênKiếnTất
04/04T35/3Ất SửuTốc HỷTrừChủy
05/04T46/3Bình DầnXích KhẩuMãnSâm
06/04T57/3Đinh MãoTiểu CátBìnhTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T68/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
08/04T79/3Kỷ TỵĐại AnChấpLiễu
09/04CN10/3Canh NgọLưu NiênPháTinh
10/04T211/3Tân MùiTốc HỷNguyTrương
11/04T312/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhDực
12/04T413/3Quý DậuTiểu CátThuChẩn
13/04T514/3Giáp TuấtKhông VongKhaiGiác
14/04T615/3Ất HợiĐại AnBếCang
15/04T716/3Bình TýLưu NiênKiếnĐê
16/04CN17/3Đinh SửuTốc HỷTrừPhòng
17/04T218/3Mậu DầnXích KhẩuMãnTâm
18/04T319/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhMỹ
19/04T420/3Canh ThìnKhông VongĐịnh
20/04T521/3Tân TỵĐại AnChấpĐẩu
21/04T622/3Nhâm NgọLưu NiênPháNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T723/3Quý MùiTốc HỷNguyNữ
23/04CN24/3Giáp ThânXích KhẩuThành
24/04T225/3Ất DậuTiểu CátThuNguy
25/04T326/3Bình TuấtKhông VongKhaiThất
26/04T427/3Đinh HợiĐại AnBếBích
27/04T528/3Mậu TýLưu NiênKiếnKhuê
28/04T629/3Kỷ SửuTốc HỷTrừLâu
29/04T730/3Canh DầnXích KhẩuMãnVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN1/4Tân MãoKhông VongMãnMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1995

02/04 (Đại An, Quý Hợi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 08/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 10/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 14/04 (Đại An, Ất Hợi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 20/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 22/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 26/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1995

01/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 05/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 07/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 11/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 13/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 17/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 19/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 23/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 25/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 29/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 30/04 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1995

Ngày Âm Lịch:2-3-1995

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Tuất tháng Canh Thìn năm Ất Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1995
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Ất Hợi
2
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1995 (Ngày 02 tháng 3, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.