NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1995

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T42/1Quý HợiXích KhẩuTrừBích
02/02T53/1Giáp TýTiểu CátMãnKhuê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T64/1Ất SửuKhông VongBìnhLâu
04/02T75/1Bình DầnĐại AnĐịnhVị
05/02CN6/1Đinh MãoLưu NiênChấpMão
06/02T27/1Mậu ThìnTốc HỷPháTất
07/02T38/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyChủy
08/02T49/1Canh NgọTiểu CátThànhSâm
09/02T510/1Tân MùiKhông VongThuTỉnh
10/02T611/1Nhâm ThânĐại AnKhaiQuỷ
11/02T712/1Quý DậuLưu NiênBếLiễu
12/02CN13/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnTinh
13/02T214/1Ất HợiXích KhẩuTrừTrương
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T315/1Bình TýTiểu CátMãnDực
15/02T416/1Đinh SửuKhông VongBìnhChẩn
16/02T517/1Mậu DầnĐại AnĐịnhGiác
17/02T618/1Kỷ MãoLưu NiênChấpCang
18/02T719/1Canh ThìnTốc HỷPháĐê
19/02CN20/1Tân TỵXích KhẩuNguyPhòng
20/02T221/1Nhâm NgọTiểu CátThànhTâm
21/02T322/1Quý MùiKhông VongThuMỹ
22/02T423/1Giáp ThânĐại AnKhai
23/02T524/1Ất DậuLưu NiênBếĐẩu
24/02T625/1Bình TuấtTốc HỷKiếnNgưu
25/02T726/1Đinh HợiXích KhẩuTrừNữ
26/02CN27/1Mậu TýTiểu CátMãn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T228/1Kỷ SửuKhông VongBìnhNguy
28/02T329/1Canh DầnĐại AnĐịnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1995

04/02 (Đại An, Bình Dần) • 06/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 10/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 12/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 16/02 (Đại An, Mậu Dần) • 18/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 22/02 (Đại An, Giáp Thân) • 24/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 28/02 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1995

01/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 03/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 07/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 09/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 13/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 15/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 19/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 21/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 25/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 27/02 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1995

Ngày Âm Lịch:2-1-1995

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Hợi tháng Mậu Dần năm Ất Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1995
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Ất Hợi
2
Ngày Quý Hợi - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1995 (Ngày 02 tháng 1, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.